Gomel II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Gomel II đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 21 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 60
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gomel II qua những vòng vừa qua
Gần đây Gomel II thua Niva 2-5 trên sân khách và thua FC Energetik-Bgu Minsk 0-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 6. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Gomel II xếp hạng ra sao?
Gomel II trải qua mạch thua 6 trận và rơi xuống thứ 17. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 6 hoà và 17 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Khoảng cách của Gomel II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Gomel II nằm giữa BATE II và Osipovichy. Cách biệt với FC Slutsk là 39 điểm.
Khác biệt sân bãi của Gomel II
Thành tích hai sân của Gomel II là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 29 bàn. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 31 bàn.
Hồ sơ đội bóng Gomel II
Gomel II là một đội bóng Belarus.
Gomel II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Gomel II dừng ở 60 sau 28 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Gomel II
Lịch thi đấu đưa Gomel II về sân nhà tiếp Lida lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 57 điểm. Trong năm trận gần nhất, Lida có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Bondarchuk | Hậu vệ | |
| 3 | K. Lipnitskiy | Hậu vệ | |
| 7 | Arseni Achapovskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 7 | E. Tishkov | Tiền vệ | |
| 7 | A. Bondarenko | Tiền vệ | |
| 8 | Evgeni Barsukov | Tiền đạo | Belarus |
| 8 | P. Sergutko | Tiền vệ | |
| 10 | Aleksandr Savitskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | H. Pratasenia | Tiền vệ | |
| 11 | N. Starostenko | Tiền vệ | |
| 15 | A. Rakhmatov | Hậu vệ | |
| 16 | M. Savasteev | Tiền đạo | |
| 16 | A. Semenov | Tiền vệ | |
| 17 | Vadim Martinkevich | Tiền vệ | Belarus |
| 17 | Stanislav Krivorot | Tiền vệ | Belarus |
| 20 | R. Shapovalov | Tiền đạo | |
| 22 | Maxim Kabysh | Tiền vệ | Belarus |
| 22 | Maxim Glushko | Tiền vệ | Belarus |
| 22 | Artem Vinokurov | Tiền vệ | |
| 23 | Georgi Kukushkin | Hậu vệ | Belarus |
| 23 | Dmitri Emeljanov | Tiền đạo | Belarus |
| 27 | Maksim Drozdov | Tiền vệ | Belarus |
| 30 | Egor Troyakov | Hậu vệ | Belarus |
| 30 | M. Mardas | Tiền đạo | |
| 33 | Valentin Nanaev | Hậu vệ | Belarus |
| 54 | E. Yudenko | Tiền vệ | |
| 72 | D. Grishkov | Tiền vệ | |
| 77 | Nikita Majorov | Tiền vệ | |
| 87 | Oleg Kovalev | Thủ môn | Belarus |
| 87 | Vladimir Voropaev | Thủ môn | Belarus |
| 88 | Artem Karatay | Thủ môn | Belarus |
| 88 | Aleksandr Ryzhchenko | Thủ môn | Belarus |
| 91 | T. Dovlatyan | Tiền vệ |