Gold Coast United
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Queensland NPL
Gold Coast United đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 20 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gold Coast United xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Gold Coast United, đội đứng thứ 11. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Vị trí Gold Coast United so với phần còn lại của bảng
Gold Coast United đang hơn Brisbane Roar II 4 điểm. Rochedale Rovers đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Lions là 33 điểm.
Gold Coast United thi đấu thế nào gần đây?
Gold Coast United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Eastern Suburbs 2-0, thua Brisbane City 0-2 và thắng Gold Coast Knights 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Giới thiệu Gold Coast United
Gold Coast United lấy Coplick Family Sports Park Tallebudgera ở Gold Coast làm sân nhà. Khán đài Coplick Family Sports Park Tallebudgera có 1.000 chỗ ngồi.
Gold Coast United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Gold Coast United ghi 1,2 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Logan Sambrook | Tiền đạo | Úc |
| - | Kyle Taylor | Tiền vệ | Anh |
| - | Forbes Porter | Tiền vệ | Úc |
| - | Blake Thompson | Hậu vệ | Úc |
| - | Brayden Spink | Hậu vệ | Úc |
| - | Angus Cleland | Úc | |
| - | Jacob Miletic | ||
| - | Lachlan Semmler | Hậu vệ | Úc |
| - | Noah Meliendrez | ||
| - | Jayden Prasad | Tiền vệ | |
| - | Hunter Hill | Tiền vệ | Úc |
| - | Anderson Haldon | Tiền đạo | Úc |
| - | Reef Urquhart | Úc | |
| - | Samuel Nicholls | ||
| - | Ryan Meskell | ||
| - | Theo Buxton | Tiền đạo | Úc |
| - | Jun-won Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Max Brown | ||
| - | Jett Long | Hậu vệ | Úc |
| - | Aiden Masatto | Úc | |
| - | Beau Ross Mitchell | Thủ môn | Úc |
| - | Roman Engle | Hậu vệ | Úc |
| - | Lachlan Durrington | Tiền vệ | Úc |
| - | Hunter Hotko | ||
| - | Joao Pedro | Úc | |
| - | Lachlan Remmers | Hậu vệ | Úc |
| - | Tommy Anderson | ||
| - | Coen Ungaro | Tiền vệ | Úc |
| - | Harrison OGarey | Úc | |
| - | Mohammad Hossein Ellahi | Úc | |
| - | Jack Pirone | Tiền vệ | Úc |
| - | Matt Heritage | Úc | |
| - | Roman Dellabosca | Hậu vệ | Úc |
| - | Darryl Bright | Hậu vệ | Úc |
| - | Teddy Watson | Tiền đạo | Úc |
| - | Brock Messenger | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Conor Smith | Tiền vệ | Anh |
| - | Harlan Smith | Úc | |
| - | James Webb | Hậu vệ | |
| - | Nick Hardiman | Thủ môn | Úc |
| - | Michael Moore | Tiền vệ | Úc |
| - | Mitchell Hunter | Tiền đạo | Úc |
| - | Joshua Mcluckie | Hậu vệ | Úc |
| - | Shane Smeltz | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Misha Marson | Thủ môn | Mỹ |
| - | Samy Wahab | Hậu vệ | Úc |
| - | Josh Dearn | Tiền vệ | Úc |
| - | Paul O'Brien | Tiền vệ | Úc |
| - | Hunter Rutty | Tiền vệ | Úc |
| - | Shane Viitakangas | Thủ môn | Úc |
| - | Tyler Wagstaffe | Hậu vệ | Úc |
| 1 | Tim Lahiff | Thủ môn | Úc |
| 3 | Ryan Cavanagh | Hậu vệ | Úc |
| 7 | Keelan O'Connell | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Fraser Hills | Tiền vệ | Anh |
| 8 | William Thomason | Hậu vệ | Sri Lanka |
| 11 | Toby Shapland | Úc | |
| 13 | Fenner Lee | Hậu vệ | Úc |
| 14 | Xavier Pratt | Tiền vệ | New Zealand |
| 14 | Curtis Stollery | Tiền vệ | |
| 14 | Joshua Koloski | Hậu vệ | Úc |
| 15 | Justyn Mckay | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Keegan Botha | Úc | |
| 17 | Nicholas Panetta | Tiền đạo | Úc |
| 17 | Alex Walter | Tiền vệ | |
| 20 | Richard Chaglasian | Thủ môn | Úc |
| 23 | Aaron Reardon | Hậu vệ | Úc |
| 24 | Christian Mladenis | Tiền đạo | Úc |
| 25 | Chris Lucas | Tiền đạo | Úc |
| 44 | Denver Minster | Hậu vệ | Úc |