Glentoran
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng IFA Premiership
Glentoran đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 17 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Glentoran
Trận gần nhất, Glentoran hoà Portadown 0-0 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Vị trí của Glentoran mùa 18/19
Glentoran đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 4. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Hàng công và hàng thủ Glentoran
Hàng thủ Glentoran đứng thứ 3, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +5.
Glentoran chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Glentoran thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Glentoran
Khoảng cách từ Glentoran tới Coleraine FC ở ngôi đầu là 11 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Carrick Rangers. Phía trên là Larne, cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Glentoran
BetMcLean Oval, sân nhà của Glentoran, chứa được 26.556 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GLE.
Lịch thi đấu sắp tới của Glentoran
Theo giờ Việt Nam, Glentoran tiếp Limavady United lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Limavady United có 3 thắng, 2 thua. Limavady United hiện đứng thứ 10 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Reece Bell | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| - | Elliot Morris | Thủ môn | Bắc Ireland |
| - | Lekan Sule | Tiền đạo | |
| - | Lekan Sule | Nigeria | |
| 1 | Andrew Mills | Thủ môn | Anh |
| 2 | Ryan Cooney | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Marcus Kane | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 4 | Zeno Ibsen Rossi | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Joshua Kelly | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 6 | Joe Thomson | Tiền vệ | Scotland |
| 7 | Ross Clarke | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 8 | Aaron McEneff | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Pat Hoban | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Jordan Stewart | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 11 | Josh Daniels | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 12 | Gregory Sloggett | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | Liam Burt | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Ben Gallagher | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 20 | Daniel Larmour | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 21 | Charlie Lindsay | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 24 | Conor McMenamin | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 24 | Owen O'Neill | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 25 | Ethan Brown | Hậu vệ | Canada |
| 26 | Jarlath O'Rourke | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 27 | James Singleton | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 29 | Jack Malone | Tiền vệ | Ireland |
| 30 | Jordan Jenkins | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 31 | William Crellin | Thủ môn | Anh |
| 32 | Jack Watt | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 35 | Cal Weatherup | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 38 | Jack Faloona | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 41 | Ciaran Rogers-Duffy | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 44 | James Douglas | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 45 | Jude Johnston | ||
| 47 | Casey Smyth | Tiền đạo | Bắc Ireland |