Gjøvik-Lyn
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Gjøvik-Lyn đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 41 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Gjøvik-Lyn
Hàng công Gjøvik-Lyn đứng thứ 9 với 1,9 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Thành tích mùa 18/19 của Gjøvik-Lyn
Hàng thủ là nền móng đưa Gjøvik-Lyn tới vị trí thứ 4. Đội có 13 thắng, 2 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Gjøvik-Lyn qua những vòng vừa qua
Gần đây Gjøvik-Lyn thắng Bjørkelangen 7-1 trên sân khách và thắng Raelingen 5-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 18 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Gjøvik-Lyn trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gjøvik-Lyn 8 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 16 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Gjøvik-Lyn
Sân nhà của Gjøvik-Lyn, đội bóng Na Uy, là Gjøvik stadion. Đội thường được gọi ngắn là GJO. Gjøvik stadion đón được 11.000 khán giả mỗi trận.
Gjøvik-Lyn hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Gjøvik-Lyn nằm giữa Råde và Drøbak / Frogn. Ngôi đầu của Lillehammer còn xa 15 điểm.
Trận kế tiếp của Gjøvik-Lyn
Trận kế tiếp, Gjøvik-Lyn tiếp Oppsal lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Oppsal hiện đứng thứ 8 ở bảng F với 33 điểm. Oppsal có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sivertsen Hilsen Markus | Hậu vệ | |
| - | Ben Rossiter | Tiền vệ | |
| - | Andre Weddegjerde | Tiền vệ | |
| 1 | Rafael Veloso | Thủ môn | |
| 4 | P. Jansen | Hậu vệ | |
| 8 | Jorgen Pettersen | Tiền vệ | |
| 9 | Tidjiani Diawara | Tiền đạo | |
| 9 | Lasse Tveten | Tiền đạo | |
| 13 | Aime Nihorimbere | Hậu vệ | Burundi |
| 14 | Martin Opsahl | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | Rivaldo Svendsen Tommy | Hậu vệ | |
| 23 | N. Fjellestad | Hậu vệ | |
| 23 | Theodor Wirkestad | Hậu vệ | |
| 25 | Tinius Skattum-Dahl | Hậu vệ | |
| 28 | A. Kebe | Tiền vệ | |
| 30 | J. Dalen Korsaksel | Tiền vệ |