Giugliano
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone C
Giugliano đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Giugliano mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Giugliano, đội đứng thứ 18. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Vị trí Giugliano so với phần còn lại của bảng
Giugliano bằng điểm Barletta và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Cosenza. Cách biệt với Potenza là 15 điểm.
Giugliano qua những vòng vừa qua
Gần đây Giugliano thua Bari 0-2 trên sân khách và thắng Barletta 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Giugliano
Giugliano nhận 7 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Giugliano
Giugliano là một đội bóng Ý. Stadio Comunale Alberto De Cristofaro có 6.044 chỗ ngồi.
Giugliano tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Giugliano ghi 1,5 bàn và nhận 2,3 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 19. Đội đang có hiệu số −6.
Giugliano gặp ai ở vòng tới?
Ngày 13/10/2026, Giugliano tiếp Inter U23, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Inter U23 là 2 thắng, 3 thua. Inter U23 bước vào trận khi đứng thứ 14 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luca Bolletta | Thủ môn | Ý |
| 3 | Ciro Panico | Hậu vệ | Ý |
| 3 | Matteo Marchisano | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Roberto Zammarini | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Pedro Justiniano | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 6 | Jérémie Broh | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Roberto De Rosa | Tiền vệ | Ý |
| 9 | C. Ibe | Tiền đạo | |
| 10 | Ibourhima Baldé | Tiền đạo | Senegal |
| 11 | Umberto Galletta | Tiền đạo | Ý |
| 12 | L. Santarelli | Thủ môn | |
| 15 | Luigi D'Avino | Hậu vệ | Ý |
| 16 | Riccardo Improta | Tiền đạo | Ý |
| 17 | Gennaro Esposito | Tiền đạo | Ý |
| 19 | A. Cimmaruta | Tiền vệ | |
| 21 | Francesco De Francesco | Hậu vệ | Ý |
| 21 | L. Forciniti | Tiền vệ | |
| 23 | G. Laezza | Hậu vệ | |
| 24 | Marco Caldore | Hậu vệ | Ý |
| 25 | A. Minei | Tiền vệ | |
| 26 | Alessandro Minelli | Hậu vệ | Ý |
| 28 | P. Silvestri | Tiền vệ | |
| 30 | Marco Borgnino | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Umberto Camelio | Tiền đạo | |
| 31 | L. Giordano | Tiền vệ | |
| 33 | D. La Vardera | Hậu vệ | Ý |
| 36 | Mattia Rigo | Hậu vệ | Ý |
| 44 | Luciano Peluso | Tiền vệ | Ý |
| 47 | K. Udoh | Tiền đạo | |
| 64 | Ivan Varone | Tiền vệ | Ý |
| 77 | Stefano Greco | Thủ môn | Ý |
| 79 | Giovanni Basile | Hậu vệ | |
| 86 | Vincenzo Ponte | Tiền đạo | |
| 90 | R. Ogunseye | Tiền đạo | Ý |
| 95 | F. Caiazza | Tiền vệ | |
| 99 | C. Salvatore | Tiền đạo |