Gimnasia y Esgrima Mendoza
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội, với 17 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Gimnasia y Esgrima Mendoza
Ba trận gần nhất của Gimnasia y Esgrima Mendoza: thua Estudiantes de La Plata 0-3, hoà Deportivo Riestra 0-0 và thua Defensa y Justicia 0-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của Gimnasia y Esgrima Mendoza mùa 2026
Gimnasia y Esgrima Mendoza trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 8. Đội có 10 thắng, 6 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Gimnasia y Esgrima Mendoza nằm giữa CA Lanús và San Lorenzo. Đội đầu bảng Boca Juniors đang hơn 15 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
Khác biệt sân bãi của Gimnasia y Esgrima Mendoza
Thành tích hai sân của Gimnasia y Esgrima Mendoza là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Gimnasia y Esgrima Mendoza mùa 2026
Chân sút chủ lực của Gimnasia y Esgrima Mendoza là Agustín Modica, tác giả của 12 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Giới thiệu Gimnasia y Esgrima Mendoza
Gimnasia y Esgrima Mendoza là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Đội thường được gọi ngắn là Gimnasia Mendoza.
Số bàn thắng và bàn thua của Gimnasia y Esgrima Mendoza
Cán cân bàn thắng bại của Gimnasia y Esgrima Mendoza đang là −6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Gimnasia y Esgrima Mendoza
Ngày 13/10/2026, Gimnasia y Esgrima Mendoza tiếp Newell's Old Boys trên sân Víctor Legrotaglie, bóng lăn lúc 04h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Newell's Old Boys là 1 thắng, 4 hoà. Newell's Old Boys hiện đứng thứ 12 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Santiago Roggero | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Diego Mondino | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Matias Recalde | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Ezequiel Muñoz | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Nahuel Barboza | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Imanol González | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Luciano Cingolani | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Matías Vargas | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Agustín Modica | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Nicolás Romano | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Santiago Rodríguez | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Ulises Sánchez | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Germán Guiffrey | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Ignacio Sabatini | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Julian Ceballos | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Tomás Ortiz | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Fermin Antonini | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Juan Franco | Hậu vệ | Paraguay |
| 23 | Cesar Rigamonti | Thủ môn | Argentina |
| 24 | Franco Saavedra | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Martín Úbeda | Tiền vệ | Argentina |
| 26 | Facundo Lencioni | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Blas Armoa | Tiền đạo | Paraguay |
| 28 | Tomás O'Connor | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Esteban Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Lautaro Petruchi | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Luciano Paredes | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Brian Andrada | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Valentino Simoni | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | Ismael Cortez | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | Gerónimo Patritti | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Lautaro Carrera | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Lautaro Carrera | Hậu vệ | Argentina |