Gimnasia Chivilcoy
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Gimnasia Chivilcoy đang xếp thứ 6 trên tổng 37 đội, với 27 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Gimnasia Chivilcoy
Gimnasia Chivilcoy đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Gimnasia Chivilcoy trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Gimnasia Chivilcoy. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 6 hoà và 5 thua.
Gimnasia Chivilcoy hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Gimnasia Chivilcoy bằng điểm Alvarado và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 4 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gimnasia Chivilcoy
Gimnasia Chivilcoy ghi 15 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Gimnasia Chivilcoy
Estadio José María Paz, sân nhà của Gimnasia Chivilcoy, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Gimnasia Chivilcoy
Hàng công Gimnasia Chivilcoy đứng thứ 16 với 0,9 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Gimnasia Chivilcoy
Gimnasia Chivilcoy sẽ tiếp Defensores de Vilelas vào lúc 00h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Defensores de Vilelas có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Defensores de Vilelas hiện đứng thứ 24 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicolás Dormisch | Thủ môn | Argentina |
| 2 | F. Fiol | Tiền vệ | |
| 3 | M. Gallo | Hậu vệ | |
| 3 | X. D'Amelio | Hậu vệ | |
| 4 | M. Dauria | Hậu vệ | |
| 5 | Gonzalo Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | A. Zarate | Hậu vệ | |
| 6 | Lucas Samaniego | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | V. Robatto | Hậu vệ | |
| 7 | Leonel Álvarez | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | R. Medina | Hậu vệ | |
| 8 | S. Piersigilli | Tiền vệ | |
| 8 | M. Gutierrez | Tiền vệ | |
| 9 | Ezequiel Morales | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Patricio Ferreira | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Marcos Salvaggio | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Nicolás Ilchischen | Thủ môn | Argentina |
| 12 | T. Gardella | Thủ môn | |
| 13 | Franco Flores | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | A. Guglielmo | Tiền vệ | |
| 14 | Ezequiel Bassi | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | G. Villamor | Tiền đạo | |
| 15 | N. Pavone | Tiền vệ | |
| 16 | V. Fernandez | Tiền đạo | |
| 16 | Maximo Zunino | Tiền đạo | |
| 17 | N. Avalos | Tiền đạo | |
| 17 | J. Millan | Tiền vệ | |
| 17 | A. M. Salinardi | Tiền vệ | |
| 18 | F. Caseres | Tiền đạo | |
| 18 | Lucio Almada | Tiền đạo | |
| 18 | C. Rosales | Tiền vệ | |
| 19 | Brian Visser | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | N. Giampaoli | Tiền vệ | |
| 19 | Valentin Pardo | Tiền vệ | |
| 20 | Sebastián Marfort | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | N. Ortiz | Tiền đạo |