GIF Sundsvall
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
GIF Sundsvall đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -34
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của GIF Sundsvall
Cuộc chiến trụ hạng đang có GIF Sundsvall, đội đứng thứ 16. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 18 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của GIF Sundsvall
Khoảng cách từ GIF Sundsvall tới IFK Norrkoping ở ngôi đầu là 36 điểm. Orebro SK đang hơn đội 6 điểm.
Mạch trận hiện thời của GIF Sundsvall
Gần đây GIF Sundsvall thua Sandviken 0-1 trên sân khách và thắng Ljungskile SK 3-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Khác biệt sân bãi của GIF Sundsvall
Thành tích hai sân của GIF Sundsvall là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,1 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng GIF Sundsvall
GIF Sundsvall là một đội bóng Thụy Điển. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SUN. NP3 Arena có 8.034 chỗ ngồi.
GIF Sundsvall tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận GIF Sundsvall ghi 0,8 bàn và nhận 2,1 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −34.
Lịch thi đấu sắp tới của GIF Sundsvall
Trận kế tiếp, GIF Sundsvall làm khách của IFK Norrkoping trên sân PlatinumCars Arena lúc 00h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 55 điểm. Trong năm trận gần nhất, IFK Norrkoping có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jonas Olsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 3 | M. Hallin | Hậu vệ | |
| 4 | J. Hedenquist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Alieu Atlee Manneh | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Marc Manchón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Miguel Sandberg | Tiền vệ | Đài Loan |
| 8 | Carl Björk | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | Taiki Kagayama | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Samuel Tammivuori | Hậu vệ | Phần Lan |
| 13 | Daniel Henareh | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | Alper Demirol | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Shalom Ekong | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 16 | E. Hansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | N. Eriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | L. Forsberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Eron Gojani | Tiền đạo | Na Uy |
| 20 | Jeremiah Björnler | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Ludvig Nåvik | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Mille Eriksson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Hugo Aviander | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | K. Sulaiman | Tiền vệ | |
| 24 | I. Halling | Tiền vệ | |
| 25 | Charles Baah | Hậu vệ | Ghana |
| 26 | E. Carrick | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Amaro Bahtijar | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 28 | E. Bengtsson | Hậu vệ | |
| 30 | J. Mambu | Tiền vệ | |
| 34 | W. Bjuhr | Thủ môn | |
| 35 | J. Jager Roding | Thủ môn |