Giana Erminio
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone A
Giana Erminio đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giana Erminio qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Giana Erminio hoà Renate 2-2 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Giana Erminio
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Giana Erminio đi lên. Cụ thể là 5 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Giana Erminio tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Giana Erminio ghi 0,9 bàn và nhận 1,3 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Giana Erminio
Sân nhà của Giana Erminio, đội bóng Ý, là Stadio Comunale. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIA. Sức chứa của Stadio Comunale là 3.766 chỗ.
Giana Erminio đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Giana Erminio nằm giữa Juventus U23 và Renate. Ngôi đầu của Cittadella còn xa 19 điểm.
Giana Erminio trên sân nhà so với sân khách
Giana Erminio nhận 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Giana Erminio đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Giana Erminio về sân nhà tiếp Union Brescia lúc 01h30 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). Union Brescia bước vào trận khi đứng thứ 2 với 19 điểm. Trong năm trận gần nhất, Union Brescia có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Zenti | Thủ môn | |
| 3 | Tommaso Nucifero | Tiền vệ | Ý |
| 4 | Andrea Piazza | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Samuele Ghezzi | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Nicholas Saggionetto | Tiền vệ | Ý |
| 7 | Daniele Pinto | Tiền vệ | Ý |
| 8 | L. Magazzu | Tiền đạo | |
| 9 | Alessio Quaggio | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Federico Renda | Tiền vệ | Ý |
| 11 | S. Comelli | Tiền vệ | |
| 12 | E. Azzolari | Thủ môn | |
| 13 | Mattia Golin | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Matteo Marotta | Tiền vệ | Ý |
| 17 | G. Avinci | Tiền đạo | |
| 19 | Christian Mora | Hậu vệ | Ý |
| 21 | Endri Muhameti | Tiền vệ | Albania |
| 22 | Andrea Sergio Mazza | Thủ môn | Ý |
| 23 | Pietro Tornaghi | Hậu vệ | Ý |
| 24 | L. Ruffini | Hậu vệ | |
| 25 | Mattia Zanchetta | Tiền vệ | Ý |
| 26 | Marco Ballabio | Tiền vệ | Ý |
| 27 | F. Manzoni | Hậu vệ | |
| 28 | C. Di Bitonto | Hậu vệ | |
| 29 | Luigi Samele | Tiền đạo | Ý |
| 60 | E. Rovinelli | Hậu vệ | |
| 90 | T. Leggio | Tiền đạo |