Getafe II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Getafe II đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Getafe II qua những vòng vừa qua
Getafe II đang trải qua mạch không thắng 8 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 24/25 của Getafe II
Chuỗi không thắng 8 trận đang đè nặng lên Getafe II. Thành tích mùa 24/25 là 4 thắng, 11 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Vị trí Getafe II so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Getafe II nằm giữa Las Rozas và Villarrobledo. Cách biệt với Rayo Majadahonda là 18 điểm.
Hồ sơ đội bóng Getafe II
Getafe II lấy Ciudad Deportiva de Getafe - Campo 1 ở Getafe làm sân nhà. Ciudad Deportiva de Getafe - Campo 1 có 1.200 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GET.
Getafe II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Getafe II ghi 0,7 bàn và nhận 1,2 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 20 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Buba | Tiền đạo | |
| 11 | Rubi | Hậu vệ | |
| 16 | J. Guerrero | Tiền vệ | |
| 16 | Carlos Leon | Tiền đạo | |
| 18 | D. Caceres | Tiền vệ | |
| 27 | I. Surkov | Hậu vệ | |
| 30 | Alberto Risco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | L. Laso | Hậu vệ | |
| 33 | Marc Vilaplana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Hugo Solozábal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Jorge Benito | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 37 | Joselu | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 38 | M. Cuellar | Tiền đạo | |
| 39 | Yassin Tallal | Tiền đạo | Morocco |
| 44 | Adrián Riquelme | Tiền vệ | |
| 45 | Alejandro Mestanza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 45 | Alberto Plata | Hậu vệ |