Gençlerbirliği
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Gençlerbirliği đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Gençlerbirliği
Gần đây Gençlerbirliği hoà Amed Sportif Faaliyetler 2-2 trên sân nhà và thua Keçiörengücü 0-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6.
Vị trí của Gençlerbirliği mùa 26/27
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Gençlerbirliği. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Gençlerbirliği với nhóm trên và nhóm dưới
Gençlerbirliği và Erzurumspor FK đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Galatasaray đang hơn 8 điểm.
Gençlerbirliği là đội bóng nước nào?
Eryaman Stadyumu, sân nhà của Gençlerbirliği, chứa được 20.560 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2019. Đội thuộc làng bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.
Gençlerbirliği chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gençlerbirliği thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Gençlerbirliği
Hàng thủ Gençlerbirliği đứng thứ 15 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Đội đang có hiệu số −8.
Trận kế tiếp của Gençlerbirliği
Trận kế tiếp tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Gençlerbirliği tiếp Galatasaray trên sân Eryaman Stadyumu lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Galatasaray hiện đứng đầu với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, Galatasaray có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kévin Rodrigues | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 2 | Thalisson | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Yiğit Hamza Aydar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Peter Etebo | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Dimitris Goutas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 7 | Tiago Gouveia | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 9 | Pedro Mendes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Franco Tongya | Tiền vệ | Ý |
| 12 | Victor Orakpo | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Pedro Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Adama Malouda Traoré | Tiền vệ | Mali |
| 15 | Arda Cagan Celik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Erk Arda Aslan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Cheikh Niasse | Tiền vệ | Senegal |
| 19 | Arda Akgül | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Berk Deniz Çukurcu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Sekou Koita | Tiền đạo | Mali |
| 22 | Berat Can Sebat | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Gökhan Akkan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Hasan Oğul | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Oğulcan Ülgün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Ousmane Diabate | Tiền vệ | Guinea |
| 45 | Prince Martor | Tiền đạo | Liberia |
| 48 | Salih Uçan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 52 | Göktug Erdem | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Ensar Çavuşoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | İrfan Can Eğribayat | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Abdurrahim Dursun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 83 | Rafael Luis | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 88 | Fıratcan Üzüm | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Metehan Baltacı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Ayaz Özcan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |