Gemert
Hà Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Derde Divisie
Gemert đang xếp thứ 11 trên tổng 36 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Gemert
Sportpark Molenbroek, sân nhà của Gemert, chứa được 6.280 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Gemert
Bảng xếp hạng giải ghi tên Gemert ở vị trí thứ 11. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Gemert
Lần ra sân gần đây nhất đưa Gemert tới kết quả thua Noordwijk 0-4. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Gemert
Trên bảng xếp hạng, Gemert nằm giữa Poortugaal và ADO '20. Cách biệt với Noordwijk là 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gemert
Gemert ghi 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,6 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Gemert
Gemert ghi 12 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 26.
Gemert gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Gemert tiếp Achilles Veen lúc 00h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Achilles Veen hiện đứng thứ 17 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Achilles Veen có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jeroen Keeris | Thủ môn | |
| 2 | Fabrizio Deben | Hậu vệ | |
| 3 | Yentl Meyssen | Tiền vệ | |
| 4 | Lex Van Dijk | Hậu vệ | |
| 5 | Erwin van den Broek | Hậu vệ | |
| 6 | Max Verkuijl | Hậu vệ | |
| 7 | Ralf Kemper | Tiền đạo | Hà Lan |
| 8 | Brent Achten | Tiền vệ | |
| 9 | Dylan van Diepen | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Matt Bolhuis | Tiền vệ | |
| 11 | Sven Jenniskens | Tiền đạo | |
| 12 | Mick van de Burgt | Tiền vệ | |
| 14 | Max Crommentuijn | Tiền vệ | Hà Lan |
| 15 | Wout Barten | Tiền đạo | |
| 17 | Jay van Lieshout | Tiền vệ | |
| 18 | Job Michels | Tiền vệ | Hà Lan |
| 19 | Hazem Ben Rouba | Tiền đạo | |
| 20 | Stijn Goossens | Thủ môn | |
| 21 | Gijs Vercoelen | Hậu vệ | |
| 22 | Ed Craenen | Tiền vệ | |
| 23 | T. Mezenberg | Hậu vệ | |
| 24 | Philipe van Huet | Hậu vệ | |
| 30 | Daan Kersten | Thủ môn |