Geita Gold
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Geita Gold đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Geita Gold thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Geita Gold thua Pamba Jiji 0-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của Geita Gold mùa 18/19
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Geita Gold. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Geita Gold
Trên bảng xếp hạng, Geita Gold nằm giữa Namungo và Tabora United. Cách biệt với Simba là 14 điểm.
Hồ sơ đội bóng Geita Gold
Geita Gold là một đội bóng Tanzania. Nyankumbu Stadium đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Geita Gold
Số bàn thua của Geita Gold dừng ở 12 sau 7 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Geita Gold
Dodoma Jiji là đối thủ kế tiếp của Geita Gold, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 16/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Dodoma Jiji có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Shakur | Tiền vệ | |
| 3 | P. Datius | Hậu vệ | |
| 5 | H. Mohamed | Tiền vệ | |
| 7 | A. Chirwa | Tiền đạo | |
| 8 | S. Mussa | Hậu vệ | |
| 9 | M. Shaban | Tiền đạo | |
| 10 | R. Ng'ondya | Tiền vệ | |
| 12 | K. Makasi | Tiền vệ | |
| 13 | A. Yassin | Tiền vệ | |
| 14 | C. Tebandeke | Hậu vệ | |
| 18 | I. Nakapi | Thủ môn | |
| 20 | T. Muhenga | Hậu vệ | |
| 23 | N. Kaboma | Tiền vệ | |
| 26 | O. Hamis | Tiền đạo | |
| 27 | V. Abubakar | Tiền đạo | |
| 28 | A. Ali | Hậu vệ | |
| 31 | Yusufu Valentine Mhilu | Tiền vệ | Tanzania |
| 33 | M. I. Kassim | Tiền vệ | |
| 39 | F. Ngoye | Tiền đạo | |
| 45 | S. Athuman | Hậu vệ | |
| 48 | F. Frank | Thủ môn | |
| 50 | E. Mwakyusa | Thủ môn | |
| 50 | G. Gwalala | Tiền vệ | |
| 56 | I. Kuzoza | Tiền vệ |