GAS
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Roraimense 2026
GAS đang xếp thứ 3 trên tổng 9 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu GAS
GAS lấy Estádio Flamarion Vasconcelos ở Boa Vista, Roraima làm sân nhà. Estádio Flamarion Vasconcelos có 9.980 chỗ ngồi.
GAS đang đứng thứ mấy?
Sau 10 vòng, GAS có 5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của GAS
GAS khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Manaus FC 3-1, thua Sao Raimundo 0-4 và thua Nacional AM 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của GAS
GAS ghi 6 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của GAS
Số bàn thua của GAS dừng ở 17 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −9.
Khoảng cách của GAS với nhóm trên và nhóm dưới
GAS kém Manaus FC ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Ngôi đầu của Manauara còn xa 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Claudio Gabriel Reimão Gonçãlves | Hậu vệ | Brazil |
| - | Romário Sousa Martins | Hậu vệ | Brazil |
| - | Arian Gama de Sousa | Tiền đạo | Brazil |
| - | Marco Pinheiro de Novaes | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ygor | Tiền vệ | Brazil |
| - | Matheus Tomaz | Tiền đạo | Brazil |
| - | Derlan | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Cardoso | Tiền vệ | Brazil |
| - | Alisson | Hậu vệ | Brazil |
| - | Railson | Tiền vệ | Brazil |
| - | Sidney Nascimento de Brito | Tiền vệ | Brazil |
| - | Rian | Tiền vệ | Brazil |
| - | Matheus Melo | Thủ môn | Brazil |
| - | Lucas da Silva Manoel | Hậu vệ | Brazil |
| - | Flávio da Silva Cabral | Tiền đạo | Brazil |
| - | Mateus Pinto Lopes | Tiền vệ | Brazil |
| - | Patric | Hậu vệ | Brazil |
| - | Kayo Vieira | Tiền vệ | Brazil |
| - | Genilson Sales da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| - | Carlinhos Souza | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Vitor Jansen Nunes | Tiền đạo | Brazil |
| - | Karte | Thủ môn | Brazil |
| - | Vitinho | Hậu vệ | Brazil |
| - | Jorel | Hậu vệ | Brazil |
| - | Elmi Guilherme Besuska | Tiền vệ | Brazil |
| - | Kanté | Tiền vệ | Brazil |
| - | Nelson Reina | Tiền đạo | Venezuela |
| - | Luquinha | Tiền đạo | Brazil |
| - | Dione | Hậu vệ | Brazil |
| - | Athos | Thủ môn | Brazil |
| - | Raylson | Tiền đạo | Brazil |
| - | Diguinho | Tiền đạo | Brazil |
| - | Diego Chapa | Tiền vệ | Brazil |
| - | Matheus Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ruan Gago | Tiền vệ | Brazil |
| - | Josivan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Edivandro | Hậu vệ | Brazil |
| - | Gabriel Lisboa | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Albert González | Hậu vệ | Venezuela |