Garliava
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Garliava đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 26 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Garliava
Garliava là một đội bóng Litva. Garliavos Adomo Mitkaus mokyklos stadionas có 1.000 chỗ ngồi.
Garliava trên bảng xếp hạng
Garliava giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Đội có 7 thắng, 5 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Garliava qua những vòng vừa qua
Gần đây Garliava hoà Atmosfera 0-0 trên sân nhà và thắng Dainava 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Garliava mạnh hơn ở sân nào?
Garliava nhận 13 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Garliava
Garliava kém Jonava ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Hegelmann II bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Minija còn xa 41 điểm.
Hàng công và hàng thủ Garliava
Lưới đối phương rung lên 29 lần trước Garliava mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Garliava đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Garliava sang làm khách của FA Šiauliai II lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). FA Šiauliai II hiện đứng thứ 15 với 18 điểm. FA Šiauliai II có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Martin Genskowski | Hậu vệ | Chile |
| - | Ernestas Zdanovic | Tiền đạo | |
| 1 | Dominykas Valeckas | Thủ môn | |
| 3 | Lukas Pilionis | Hậu vệ | |
| 4 | Motiejus Simonaitis | Hậu vệ | |
| 5 | Tomas Rakašius | Hậu vệ | Litva |
| 6 | S. Gedziunas | Tiền vệ | |
| 8 | Nojus Akinis | Tiền vệ | Litva |
| 9 | A. Pilipavicius | Tiền vệ | |
| 9 | Caio Da Cruz | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Lukas Odincovas | Hậu vệ | |
| 12 | Martynas Razanauskas | Thủ môn | |
| 14 | Taeu Chang | Tiền vệ | |
| 17 | Dziugas Ceckauskas | Hậu vệ | |
| 18 | Titas Pranauskas | Tiền đạo | Litva |
| 19 | M. Kvedarauskas | Tiền vệ | |
| 25 | Ignas Ambrazevičius | Tiền vệ | Litva |
| 26 | M. Del Campo | Tiền đạo | |
| 30 | K. Valukonis | Tiền vệ | |
| 31 | J. Pastukas | Tiền đạo | |
| 33 | M. Bukharov | Hậu vệ | |
| 77 | Pijus Sudakovas | Tiền vệ | Litva |