Gandzasar
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Gandzasar đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 3 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Gandzasar mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Gandzasar, đội đứng thứ 12. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 8 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Gandzasar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Gandzasar kém Syunik ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với FC Noah là 24 điểm.
Gandzasar qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Gandzasar thua Van 0-2 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Gandzasar chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gandzasar thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Gandzasar
Gandzasar lấy Gandzasar Stadium ở Kapan làm sân nhà. Khán đài Gandzasar Stadium có 3.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GAN.
Sức mạnh ghi bàn của Gandzasar
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Gandzasar mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Gandzasar đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Gandzasar tiếp Sardarapat lúc 22h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Sardarapat bước vào trận khi đứng thứ 6 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sardarapat là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Grigori Matevosyan | Thủ môn | Armenia |
| 2 | A. Mikhayelyan | Hậu vệ | |
| 2 | A. Mikhaelyan | Hậu vệ | |
| 3 | M. Kankanyan | Hậu vệ | |
| 4 | Hovhannes Gevorgyan | Hậu vệ | |
| 5 | Serob Grigoryan | Hậu vệ | Armenia |
| 6 | Atila | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Bertrand Mani | Tiền đạo | Cameroon |
| 8 | E. Lizalda | Tiền đạo | |
| 9 | Kalifala Doumbia | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Artur Israelyan | Tiền đạo | Armenia |
| 11 | João Adriano | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Arman Khachatryan | Hậu vệ | Armenia |
| 13 | Anatoli Ayvazov | Thủ môn | Armenia |
| 14 | Mariano Ahouangbo | Tiền vệ | Benin |
| 15 | Annan Mensah | Hậu vệ | Ghana |
| 18 | Artem Avanesyan | Tiền đạo | Armenia |
| 19 | Patvakan Avetisyan | Tiền vệ | Armenia |
| 21 | L. Reis | Tiền đạo | |
| 22 | M. Asatryan | Hậu vệ | |
| 23 | L. Andrioli Rodrigues | Tiền vệ | |
| 33 | Robson | Tiền vệ | |
| 34 | Dean Titkov | Hậu vệ | Áo |
| 55 | S. Kanda | Hậu vệ | |
| 77 | Davit Davtyan | Thủ môn | Armenia |
| 79 | T. Rocha | Tiền đạo |