Galanta
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Galanta đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Galanta
Futbalový štadión FC Slovan Galanta, sân nhà của Galanta, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Galanta xếp hạng ra sao?
Sau 12 vòng, Galanta có 19 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Phong độ gần đây của Galanta
Hai vòng vừa rồi, Galanta thắng Žilina II 3-2 và thua Považská Bystrica 2-3. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Khoảng cách của Galanta với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Galanta tới Petržalka ở ngôi đầu là 10 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Tatran Prešov.
Thành tích sân nhà và sân khách của Galanta
Galanta ghi 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Galanta
Galanta ghi 18 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Lịch thi đấu sắp tới của Galanta
Theo giờ Việt Nam, Galanta tiếp MFK Bytča lúc 19h30 ngày 17/10/2026. MFK Bytča có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. MFK Bytča bước vào trận khi đứng thứ 14 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Bajo | Tiền đạo | |
| 1 | A. Amrich | Thủ môn | |
| 2 | J. Balog | Hậu vệ | |
| 3 | David Murar | Hậu vệ | Slovakia |
| 4 | Martin Slaninka | Hậu vệ | Slovakia |
| 5 | O. Patrnciak | Hậu vệ | |
| 6 | Kristián Mego | Hậu vệ | Slovakia |
| 7 | S. Kovac | Tiền vệ | |
| 8 | Samuel Benovič | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | D. Rusko | Tiền đạo | |
| 10 | T. Horak | Tiền đạo | |
| 11 | P. Mullner | Tiền đạo | |
| 12 | J. Jokel | Tiền vệ | |
| 13 | Marcel Bilčík | Tiền đạo | Slovakia |
| 13 | R. Kocik | Tiền đạo | |
| 14 | M. Macak | Tiền đạo | |
| 14 | K. Roman | Tiền vệ | |
| 15 | Marek Beránek | Tiền vệ | Séc |
| 16 | M. Repa | Tiền vệ | |
| 17 | Michal Cehula | Hậu vệ | Slovakia |
| 17 | Lukas Botlo | Tiền vệ | |
| 18 | K. Huska | Thủ môn | |
| 19 | T. Kiss | Hậu vệ | |
| 20 | M. Tomek | Tiền đạo | |
| 21 | M. Zimani | Tiền đạo | |
| 22 | N. Bangs | Tiền đạo |