FSV Zwickau
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
FSV Zwickau đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FSV Zwickau
Sân nhà của FSV Zwickau, đội bóng Đức, là GGZ Arena. Đội thường được gọi ngắn là ZWI. Sức chứa của GGZ Arena là 10.134 chỗ.
Vị trí của FSV Zwickau mùa 18/19
FSV Zwickau giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của FSV Zwickau
Gần đây FSV Zwickau thắng Tasmania Berlin 2-0 trên sân nhà và hoà Hertha BSC II 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Khác biệt sân bãi của FSV Zwickau
Thành tích hai sân của FSV Zwickau là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của FSV Zwickau
FSV Zwickau kém Erzgebirge Aue ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng Chemnitzer FC đang hơn 11 điểm. Ngay sau lưng là Lokomotive Leipzig, kém 2 điểm.
FSV Zwickau ghi bao nhiêu bàn mùa này?
FSV Zwickau ghi 15 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của FSV Zwickau
Lịch thi đấu đưa FSV Zwickau sang làm khách của FC Rot-Weiß Erfurt lúc 00h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Rot-Weiß Erfurt bước vào trận khi đứng thứ 2 với 27 điểm. FC Rot-Weiß Erfurt có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Benjamin Leneis | Thủ môn | Đức |
| - | Andrey Startsev | Hậu vệ | Kazakhstan |
| - | Marc-Philipp Zimmermann | Tiền đạo | Đức |
| - | Felix Schlüsselburg | Tiền vệ | Đức |
| - | Sonny Ziemer | Hậu vệ | Đức |
| - | Sandro Sengersdorf | Hậu vệ | Đức |
| - | Maximilian Somnitz | Tiền vệ | Đức |
| - | Rene Rüther | Hậu vệ | Đức |
| - | Jonas Dittrich | Hậu vệ | Đức |
| - | Luis Klein | Tiền vệ | Đức |
| - | Felix Pilger | Tiền đạo | Đức |
| - | Philipp Heller | Tiền vệ | Đức |
| - | Randolf Riesen | Tiền vệ | Đức |
| - | Veron Dobruna | Tiền đạo | Đức |
| - | Lucas Albert | Hậu vệ | Đức |
| - | Leonard Kotte | Tiền vệ | Đức |
| - | Leon Asseth | Thủ môn | Đức |
| - | Cedrik Wuttke | Tiền đạo | Đức |
| 7 | Yannic Voigt | Tiền vệ | Đức |
| 13 | Mike Könnecke | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Oliver Fobassam | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Kilian Senkbeil | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Lucas Hiemann | Thủ môn | Đức |
| 33 | Theo Marten | Tiền đạo | Đức |
| 36 | Lukas Eixler | Tiền vệ | Đức |