FSV Mainz 05 II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
FSV Mainz 05 II đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu FSV Mainz 05 II
FSV Mainz 05 II lấy Stadion am Bruchweg ở Mainz làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là MAI. Stadion am Bruchweg đón được 13.508 khán giả mỗi trận.
FSV Mainz 05 II đang đứng thứ mấy?
FSV Mainz 05 II đang đứng thứ 15 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của FSV Mainz 05 II
FSV Mainz 05 II khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà FC Astoria Walldorf 1-1, thua Freiburg II 0-2 và thắng Hessen Kassel 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Khoảng cách của FSV Mainz 05 II với nhóm trên và nhóm dưới
FSV Mainz 05 II bằng điểm FC Astoria Walldorf và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Kaiserslautern II. Ngôi đầu của SGV Freiberg còn xa 13 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FSV Mainz 05 II
FSV Mainz 05 II ghi 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ FSV Mainz 05 II
Cán cân bàn thắng bại của FSV Mainz 05 II đang là −11. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
FSV Mainz 05 II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, FSV Mainz 05 II tiếp SSV Ulm 1846 lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). SSV Ulm 1846 hiện đứng thứ 17 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của SSV Ulm 1846 là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Julian-Maurice Derstroff | Tiền vệ | Đức |
| - | Leon Hoffmann | Thủ môn | Đức |
| - | Jean-Marie Nadjombe | Hậu vệ | Togo |
| - | Justin Seven | Tiền vệ | Đức |
| - | Stjepan Pavisic | Hậu vệ | Đức |
| - | Justus Klaus Götze | Hậu vệ | Đức |
| - | Maxim Schröder | Tiền đạo | Đức |
| - | Marcel Kalemba | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Lovis Bierschenk | Tiền đạo | Đức |
| - | Luke Gauer | Thủ môn | Đức |
| - | Pit Zuther | Thủ môn | Đức |
| - | Dennis Azakir | Hậu vệ | Đức |
| - | Jason Amann | Tiền vệ | Đức |
| - | Raúl König | Tiền đạo | Đức |
| - | Dominik Pestic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Jusuf Ugljanin | Hậu vệ | Đức |
| - | Fritz Engel | Tiền vệ | Đức |
| - | Tebo Gabriel | Tiền vệ | Ai Cập |
| - | Mika Preßler | Tiền đạo | Đức |
| - | Taiyu Yamazaki | Tiền vệ | Đức |
| 1 | Lasse Rieß | Thủ môn | Đức |
| 2 | Philipp Schulz | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Korbinian Burger | Hậu vệ | Đức |
| 11 | Armindo Sieb | Tiền đạo | Đức |
| 15 | Lennard Maloney | Tiền vệ | Mỹ |
| 21 | Maximilian Kinzig | Thủ môn | Đức |
| 22 | Nikolas Veratschnig | Hậu vệ | Áo |
| 23 | Denis Linsmayer | Tiền vệ | Đức |
| 25 | Marcus Müller | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Lucas Laux | Hậu vệ | Đức |
| 34 | Maxim Bora Dal | Hậu vệ | Đức |
| 34 | Nayrobi Vargas | Tiền đạo | Honduras |
| 39 | Tim Müller | Hậu vệ | Đức |
| 42 | Daniel Gleiber | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Nelson Weiper | Tiền đạo | Đức |
| 45 | David Mamutovic | Tiền vệ | Đức |
| 77 | Eniss Shabani | Tiền vệ | Đức |