FSV Frankfurt
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
FSV Frankfurt đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của FSV Frankfurt
Gần đây FSV Frankfurt thua SV Sandhausen 1-3 trên sân nhà và thua VfR Aalen 1-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3.
FSV Frankfurt trên bảng xếp hạng
FSV Frankfurt trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 12. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
FSV Frankfurt hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FSV Frankfurt nằm giữa Hessen Kassel và Eintracht Frankfurt II. Ngôi đầu của SGV Freiberg còn xa 11 điểm.
FSV Frankfurt mạnh hơn ở sân nào?
FSV Frankfurt nhận 7 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng FSV Frankfurt
FSV Frankfurt lấy PSD Bank Arena ở Frankfurt am Main làm sân nhà. Khán đài PSD Bank Arena có 12.542 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là FRA.
Hàng công và hàng thủ FSV Frankfurt
Cán cân bàn thắng bại của FSV Frankfurt đang là −1. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Đối thủ kế tiếp của FSV Frankfurt
Lịch thi đấu đưa FSV Frankfurt sang làm khách của Kaiserslautern II lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Kaiserslautern II bước vào trận khi đứng thứ 16 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kaiserslautern II là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ben-Luca Fisher | Tiền vệ | Đức |
| - | Elias Breir | Tiền vệ | |
| - | Junis Romdhane | Tiền vệ | |
| 4 | Tim Weißmann | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Lukas Gottwalt | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Phil Kemper | Hậu vệ | Đức |
| 11 | Cas Peters | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Birkan Çelik | Tiền vệ | Đức |
| 17 | E. G. McDonald | Tiền đạo | |
| 18 | Joep Munsters | Tiền vệ | Hà Lan |
| 21 | Timo Hildmann | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Amin Farouk | Tiền vệ | Đức |
| 23 | George Iorga | Tiền vệ | Đức |
| 27 | I. Harnafi | Tiền đạo | |
| 27 | Corvin Bock | Tiền vệ | |
| 28 | Nicolas Loebus | Tiền vệ | Đức |
| 30 | Hassan Mourad | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Henry Bremer | Thủ môn | Đức |