Fréjus St-Raphaël
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Fréjus St-Raphaël đang xếp thứ 8 trên tổng 17 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Fréjus St-Raphaël
Sân nhà của Fréjus St-Raphaël, đội bóng Pháp, là Stade Louis Hon. Sức chứa của Stade Louis Hon là 3.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là FRE.
Fréjus St-Raphaël đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Fréjus St-Raphaël ở vị trí thứ 8. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Fréjus St-Raphaël
Trận gần nhất, Fréjus St-Raphaël thắng Bourges Foot 18 1-0 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Khoảng cách của Fréjus St-Raphaël với nhóm trên và nhóm dưới
Fréjus St-Raphaël bằng điểm Rumilly Vallières và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Andrézieux, kém 1 điểm. Cách biệt với Nimes là 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fréjus St-Raphaël
Fréjus St-Raphaël ghi 7 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Fréjus St-Raphaël tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Fréjus St-Raphaël mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Trận kế tiếp của Fréjus St-Raphaël
Ngày 17/10/2026, Fréjus St-Raphaël tiếp Canet Roussillon, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Canet Roussillon có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cantyn Chastang | Tiền vệ | Pháp |
| - | Eldy Loumingou | Hậu vệ | Pháp |
| - | Lucas Mocio | Thủ môn | Pháp |
| - | Ilyasse Maamar Ben Hadjar | Hậu vệ | Pháp |
| - | Julien Mouillon | Hậu vệ | Pháp |
| - | David Russo | Hậu vệ | Pháp |
| - | Raphaël Delvigne | Hậu vệ | Pháp |
| - | Axel Montanes | Tiền vệ | Pháp |
| - | A. Orinel | Tiền vệ | Algeria |
| - | Mohamed Ouchmid | Tiền đạo | Pháp |
| - | Wilcem Alouache | Hậu vệ | Pháp |
| - | Exaucé NGassaki NDongo | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| - | Naël Jaby | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ryan Boudersa | Tiền vệ | Algeria |
| - | Ilyès Nakoubi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Vincenzo Bezzina | Thủ môn | Pháp |
| - | Karl De Souza | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ayoub Khadraoui | Tiền vệ | Pháp |
| - | Georges Delys | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mathis Dijoux | Thủ môn | Pháp |
| - | Hamdi Saadana | Tiền đạo | Pháp |
| 3 | Kévin Châtelain | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Anthony Civet | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Mohamed Fadhloun | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Abdoulaye Diaby | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Yanis Barka | Tiền đạo | Pháp |
| 14 | Jordan Alexandre | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Malhory Noc | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Felix Ley | Tiền vệ | Pháp |