Forward Madison
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Forward Madison đang xếp thứ 3 trên tổng 17 đội, với 52 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 7
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Forward Madison
Cán cân bàn thắng bại của Forward Madison đang là +22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Forward Madison trên bảng xếp hạng
Forward Madison có 52 điểm sau 30 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 7 hoà và 8 thua.
Mạch trận hiện thời của Forward Madison
Gần đây Forward Madison thua Westchester SC 2-3 trên sân khách và hoà Fort Wayne 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Vị trí Forward Madison so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Forward Madison tới Charlotte Independence ở ngôi đầu là 11 điểm. Phía trên là Union Omaha, cách 9 điểm.
Forward Madison mạnh hơn ở sân nào?
Forward Madison nhận 11 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Forward Madison
Sân nhà của Forward Madison, đội bóng Mỹ, là Breese Stevens Field. Khán đài Breese Stevens Field có 6.000 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Forward Madison
Ngày 18/10/2026, Forward Madison tiếp Portland Hearts of Pine trên sân Breese Stevens Field, bóng lăn lúc 05h00 giờ Việt Nam. Portland Hearts of Pine có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | John Harms | Thủ môn | Mỹ |
| 3 | Aaron Edwards | Tiền đạo | Mỹ |
| 4 | C. McCamy | Hậu vệ | |
| 5 | J. Shannon | Hậu vệ | |
| 6 | G. Kanyane | Hậu vệ | |
| 7 | Joshua Bolma | Tiền đạo | Ghana |
| 8 | Mark Segbers | Hậu vệ | Mỹ |
| 9 | Ryan Carmichael | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | C. Ngoubou | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | R. Torres | Tiền vệ | |
| 13 | Turner Humphrey | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Stephen Annor Gyamfi | Tiền đạo | Ghana |
| 16 | Jackson Castro | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Derek Gebhard | Tiền đạo | Mỹ |
| 19 | T. Manske | Thủ môn | |
| 20 | K. Carmichael | Hậu vệ | |
| 21 | Bibi Karamoko | Tiền đạo | Mỹ |
| 23 | Edwin Munjoma | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | JahLane Forbes | Hậu vệ | Mỹ |
| 28 | J. Hildal | Hậu vệ | |
| 30 | Enrique Machacen | Tiền vệ | Panama |
| 33 | K. Toure | Hậu vệ | |
| 38 | Kage Romanshyn | Tiền vệ | Mỹ |
| 38 | Maouloane Goumballe | Tiền đạo | Mỹ |
| 57 | B. Augee | Tiền vệ | |
| 99 | Kevin Flores | Thủ môn |