Fortis
Bangladesh
Thứ hạng hiện tại Bảng B League
Fortis đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 35 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Fortis mùa 17/18
Fortis xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Thành tích mùa 17/18 là 10 thắng, 5 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Fortis hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Fortis tới Bashundhara Kings ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Abahani, cách 2 điểm. Bangladesh Police bám sát với khoảng cách 8 điểm.
Phong độ gần đây của Fortis
Fortis đang trải qua mạch bất bại 9 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 19 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Sức mạnh ghi bàn của Fortis
Hàng công Fortis đứng thứ 3 với 1,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +18. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Fortis
Fortis lấy Bashundhara Kings Arena ở Dhaka làm sân nhà. Bashundhara Kings Arena có 20.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Fortis
Fortis sẽ làm khách của Bashundhara Kings trên sân Bashundhara Kings Arena vào lúc 18h30 ngày 27/11/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Bashundhara Kings có 4 thắng, 1 hoà. Đối thủ này đang đứng đầu với 41 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Weerasinghe Sinnath Thommelage Don Sujan Perera | Thủ môn | Sri Lanka |
| 2 | Kazi Sajib | Tiền vệ | |
| 3 | M. Mithu Chowdhury | Hậu vệ | |
| 3 | S. Kawasaki | Hậu vệ | |
| 4 | Essa Jallow | Tiền vệ | Gambia |
| 5 | A. Rahman Fahad | Hậu vệ | Bangladesh |
| 6 | F. Mona | Tiền vệ | Bangladesh |
| 6 | S. Tudu | Tiền vệ | |
| 8 | A. K. Ghazi A. | Tiền vệ | |
| 8 | Mamunul Mamun | Tiền vệ | |
| 9 | S. Hossain | Tiền vệ | |
| 10 | Pa Babou | Tiền đạo | Gambia |
| 11 | S. Rony | Tiền đạo | Bangladesh |
| 11 | Sakib Bepari | Tiền đạo | |
| 11 | Sakhawat Roni | Tiền đạo | |
| 13 | A. Fahad | Tiền vệ | |
| 14 | Mohammad Sharif | Tiền đạo | |
| 15 | Jibon Md Emon Babu | Hậu vệ | |
| 16 | M. Ali | Tiền đạo | |
| 17 | S. Rahman | Tiền vệ | |
| 18 | S. Nijum | Tiền vệ | |
| 19 | Mohammad Ibrahim | Tiền đạo | Bangladesh |
| 20 | R. Tudu | Tiền đạo | |
| 21 | Insan Hossain | Tiền vệ | |
| 22 | Saiful Islam | Thủ môn | |
| 23 | Monir Alam | Hậu vệ | Bangladesh |
| 23 | S. Das | Hậu vệ | |
| 24 | S. Sangram | Hậu vệ | |
| 25 | Md Rabbani | Thủ môn | |
| 26 | A. Shanto | Tiền đạo | |
| 27 | Mominul Fakir | Hậu vệ | |
| 30 | M. Atick | Thủ môn | |
| 44 | Ananta Tamang | Hậu vệ | Nepal |
| 77 | Borhan Uddin | Tiền đạo | Bangladesh |