Forlì
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Forlì đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Forli thi đấu thế nào gần đây?
Forli khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Guidonia Montecelio 1937 2-3, hoà US Livorno 1915 1-1 và thua Vado 0-1. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 8 bàn thua. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6.
Thành tích mùa 18/19 của Forli
Forli trải qua mạch không thắng 6 trận và rơi xuống thứ 11. Đội có 2 thắng, 5 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Forli hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Forli tới Spezia ở ngôi đầu là 14 điểm. Phía trên là Pescara, cách 1 điểm.
Forli mạnh hơn ở sân nào?
Forli nhận 6 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Forli
Forli là một đội bóng Ý. Người hâm mộ quen gọi đội là FOR. Stadio Tullo Morgagni có 3.466 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Forli
Hàng thủ Forli đứng thứ 14, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Forli
Trận kế tiếp, Forli tiếp Pianese trên sân Stadio Tullo Morgagni lúc 20h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 7 điểm. Pianese có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alessandro Tagliaferri | Thủ môn | Ý |
| 2 | Nicola Mandrelli | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Filippo Valentini | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Riccardo Gaiola | Tiền vệ | Ý |
| 6 | Carlo De Risio | Tiền vệ | Ý |
| 7 | Elia Petrelli | Tiền đạo | Ý |
| 8 | Manuel Rosetti | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Valentino Coveri | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Davide Macri | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Nicola Farinelli | Tiền vệ | Ý |
| 12 | Daniel Theiner | Thủ môn | Ý |
| 14 | Gioele Locatelli | Hậu vệ | Ý |
| 15 | Federico Valentini | Hậu vệ | Ý |
| 17 | Alessandro Spinelli | Hậu vệ | Ý |
| 18 | Giovanni Perini | Tiền đạo | Ý |
| 19 | Tommaso Gabellini | Tiền đạo | Ý |
| 21 | Giovanni Mattioli | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Luca Martelli | Thủ môn | Ý |
| 23 | Jacopo Scaccabarozzi | Tiền vệ | Ý |
| 24 | Matteo Attasi | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Luca Cappelli | Hậu vệ | Ý |
| 26 | Luigi Palomba | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Gabriele Perretta | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Diego Rossi | Tiền vệ | Ý |
| 34 | Giulio Veliaj | Thủ môn | Albania |
| 35 | Saer Diop | Hậu vệ | Ý |
| 36 | Matteo Onofri | Hậu vệ | Ý |
| 40 | Alessandro Tagliaferri | Tiền vệ | Ý |
| 77 | Patrizio Zerbo | Tiền đạo | Ý |
| 95 | Luca Munaretti | Hậu vệ | Ý |
| 99 | Nicolo Tordiglione | Tiền đạo | Ý |