Forfar Athletic
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division3
Forfar Athletic đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Forfar Athletic
Sân nhà của Forfar Athletic, đội bóng Scotland, là Station Park. Người hâm mộ quen gọi đội là FOR. Station Park có 4.602 chỗ ngồi.
Forfar Athletic đang đứng thứ mấy?
Forfar Athletic giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Forfar Athletic
Hai vòng vừa rồi, Forfar Athletic thua Elgin City 1-2 và thua Dumbarton 1-2. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Forfar Athletic chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Forfar Athletic thắng 3 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Hàng công và hàng thủ Forfar Athletic
Hàng công Forfar Athletic đứng thứ 9 với 1,0 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Vị trí Forfar Athletic so với phần còn lại của bảng
Forfar Athletic kém Dumbarton ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Stranraer đang hơn 9 điểm.
Trận kế tiếp của Forfar Athletic
Ngày 17/10/2026, Forfar Athletic làm khách của Kelty Hearts trên sân New Central Park, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kelty Hearts có 2 thắng, 3 thua. Kelty Hearts hiện đứng thứ 5 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marc McCallum | Thủ môn | Scotland |
| 1 | C. McKeever | Thủ môn | |
| 2 | Aron Lynas | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Adam Livingstone | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | J. Wyllie | Hậu vệ | |
| 5 | Matthew Allan | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Jake Dolzanski | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Ross MacLean | Tiền đạo | Scotland |
| 8 | Craig Slater | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Scott Shepherd | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Martin Rennie | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Adam Brown | Tiền vệ | Scotland |
| 12 | Blair Alston | Tiền vệ | Scotland |
| 14 | Angus Mailer | Hậu vệ | Scotland |
| 15 | Mackenzie Lemon | Hậu vệ | |
| 16 | Aaron Arnott | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | Callum Wilson | Tiền vệ | |
| 19 | Tyler Pasnik | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Ethan Crombie | Tiền vệ | Scotland |
| 20 | A. Haddow | Tiền vệ | |
| 21 | Neil Stafford | Thủ môn | |
| 22 | T. Gadsden | Tiền vệ | |
| 22 | Luca Perrie | Tiền đạo | Scotland |
| 24 | J. Corr | Tiền vệ | |
| 25 | Mark Whatley | Tiền vệ | Scotland |
| 26 | Marcus Syme | Tiền vệ | Scotland |
| 26 | H. Ashworth | Tiền vệ | |
| 31 | T. Simpson | Thủ môn | |
| 31 | T. Simpson | Tiền đạo |