Folgore Caratese
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone A
Folgore Caratese đang xếp thứ 17 trên tổng 20 đội, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Folgore Caratese
Stadio XXV Aprile, sân nhà của Folgore Caratese, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FOL.
Folgore Caratese trên bảng xếp hạng
Folgore Caratese đang đứng thứ 17 trong số 20 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm.
Folgore Caratese thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Folgore Caratese thua Trento 0-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Folgore Caratese so với phần còn lại của bảng
Folgore Caratese bằng điểm Athletic Carpi và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Cittadella là 18 điểm.
Folgore Caratese chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Folgore Caratese chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Folgore Caratese
Trung bình mỗi trận Folgore Caratese ghi 1,0 bàn và nhận 1,4 bàn. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Trận kế tiếp của Folgore Caratese
Trận kế tiếp, Folgore Caratese tiếp Treviso lúc 22h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Treviso hiện đứng thứ 6 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Treviso có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Salvalaggio | Thủ môn | |
| 4 | Niccolò Samotti | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Stefano Marchetti | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Emanuele Ndoj | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Stefano Cester | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Fabio Castellano | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Samuele Spalluto | Tiền đạo | Ý |
| 10 | A. Vacca | Tiền đạo | |
| 11 | M. Balzano | Hậu vệ | |
| 12 | M. Castelnuovo | Thủ môn | |
| 14 | R. Guidi | Tiền đạo | |
| 16 | F. Campani | Tiền vệ | |
| 18 | Michele Ambrosini | Tiền vệ | Ý |
| 19 | T. Duca | Hậu vệ | |
| 21 | Ertijon Gega | Hậu vệ | Albania |
| 21 | Giuseppe Mazzaglia | Tiền vệ | Ý |
| 22 | T. Facchini | Thủ môn | |
| 24 | E. Bellia | Hậu vệ | |
| 25 | M. Benvenuto | Hậu vệ | |
| 28 | Leonardo Pedicillo | Tiền vệ | Ý |
| 29 | F. Minerva | Hậu vệ | |
| 43 | Alessandro Bassino | Hậu vệ | Ý |
| 44 | K. Gatti | Tiền vệ | |
| 45 | Lorenzo Nuzzi | Tiền đạo | |
| 61 | Andrea Santarcangelo | Tiền đạo | Ý |
| 72 | M. Vignoli | Tiền vệ | |
| 77 | K. Mezsargs | Tiền đạo | |
| 80 | F. Di Dio | Tiền vệ | |
| 92 | Andrea Tessiore | Tiền vệ | Ý |
| 99 | Felice D'Amico | Tiền vệ | Ý |