Fluminense W
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Brasileiro Women
Fluminense W đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 26 điểm sau 17 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Phong độ gần đây của Fluminense W
Fluminense W đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Fluminense W xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Fluminense W đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Đội có 7 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Fluminense W tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Fluminense W đứng thứ 7, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Khoảng cách của Fluminense W với nhóm trên và nhóm dưới
Fluminense W bằng điểm RB Bragantino W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Santos W, kém 3 điểm. Cách biệt với São Paulo W là 15 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fluminense W
Fluminense W ghi 12 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Fluminense W
Fluminense W là một đội bóng Brazil.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Gislaine | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Nathalia | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Claudinha | Tiền vệ | |
| 6 | Tata | Tiền vệ | |
| 7 | Bruna Pele | Tiền vệ | |
| 8 | Karina | Tiền vệ | |
| 10 | Sochor | Tiền đạo | |
| 11 | Kamilla | Tiền đạo | |
| 12 | Letícia | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Cacau | Tiền đạo | |
| 15 | Debora Sorriso | Tiền vệ | |
| 16 | B. Colares | Hậu vệ | |
| 17 | Carioca | Tiền đạo | |
| 18 | Camila | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Bia Cardoso | Hậu vệ | |
| 20 | Keke | Tiền đạo | |
| 21 | Lelê | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Thaina | Tiền đạo | |
| 26 | Anny | Hậu vệ | |
| 30 | Adrielly | Tiền vệ | |
| 33 | Cotrim | Hậu vệ | |
| 35 | Driely | Hậu vệ | |
| 41 | Louvain | Tiền vệ | |
| 77 | Raquel | Tiền đạo | |
| 81 | K. Duarte | Tiền đạo | |
| 97 | Dani Venturini | Tiền vệ | |
| 99 | Kemelli | Thủ môn |