Floriana FC
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Floriana FC đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 14 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Floriana đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 2 đưa Floriana vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Vị trí Floriana so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Floriana tới Valletta FC ở ngôi đầu là 2 điểm.
Floriana thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Floriana tới kết quả hoà Balzan FC 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Hàng công và hàng thủ Floriana
Floriana ghi 17 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Giới thiệu Floriana
Independence Ground, sân nhà của Floriana, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FLO.
Floriana trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Floriana 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 1 bàn.
Floriana gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Floriana tiếp Mosta trên sân Tony Bezzina Stadium lúc 23h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Mosta có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Mosta bước vào trận khi đứng thứ 5 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Lucas Lopez | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Drew Miceli | Hậu vệ | Malta |
| 2 | Zac Portelli | Hậu vệ | |
| 3 | Myles Beerman | Hậu vệ | Malta |
| 4 | Kauan | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Kauan Alexandre Martins de Paula | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Gerrard Rodgers | Tiền vệ | Malta |
| 5 | Gerrard Cann Rodgers | Hậu vệ | Malta |
| 6 | Amar Drina | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Kenan Dervišagić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Fede Varela | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Robert Murić | Tiền vệ | Croatia |
| 12 | Dunstan Vella | Tiền vệ | Malta |
| 13 | Alexey Micallef | Thủ môn | Malta |
| 14 | Alen Kurtalić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Chapi Romano | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Nikita Shchepetkin | Hậu vệ | Malta |
| 17 | Owen Spiteri | Hậu vệ | Malta |
| 19 | Mustapha Jah | Tiền đạo | Gambia |
| 19 | Luca Accarino | Tiền vệ | Malta |
| 20 | Emerson Piscopo | Tiền vệ | Malta |
| 21 | Carlo Zammit Lonardelli | Tiền vệ | Malta |
| 22 | Tomislav Gudelj | Tiền đạo | Croatia |
| 23 | Guilherme Cioletti | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Luca Baldacchino | Thủ môn | Malta |
| 27 | Zyas Vella Newell | Tiền vệ | Malta |
| 28 | Paul Mbong | Tiền vệ | Malta |
| 37 | Yassine Jbira | Hậu vệ | Morocco |
| 55 | Davide Zammit | Malta | |
| 70 | Matteja Veselji | Hậu vệ | Malta |
| 80 | Pablo Picón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 88 | Ange Curtis N Dri | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 90 | Stephen Odey | Tiền đạo | Nigeria |
| 99 | Denzel Attard | Tiền đạo | Malta |