Flora Tallinn
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Flora Tallinn đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 55 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 1
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 59
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Flora Tallinn
Lưới đối phương rung lên 59 lần trước Flora Tallinn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Flora Tallinn đang đứng thứ mấy?
Flora Tallinn có 55 điểm sau 30 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Đội có 18 thắng, 1 hoà và 11 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Flora Tallinn
Gần đây Flora Tallinn thua Kuressaare 0-2 trên sân khách và thắng Vaprus 3-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Flora Tallinn là đội bóng nước nào?
Flora Tallinn là một đội bóng Estonia. Người hâm mộ quen gọi đội là FLO. Sức chứa của A. Le Coq Arena là 14.405 chỗ.
Flora Tallinn chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Flora Tallinn thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 9 trận. Khi xa nhà, đội ghi 26 bàn và nhận 22 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 33 bàn và nhận 19 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Flora Tallinn
Trên bảng xếp hạng, Flora Tallinn nằm giữa FC Levadia Tallinn và Paide.
Trận kế tiếp của Flora Tallinn
Theo giờ Việt Nam, Flora Tallinn tiếp FC Levadia Tallinn trên sân A. Le Coq Arena lúc 23h00 ngày 15/10/2026. Trong năm trận gần nhất, FC Levadia Tallinn có 4 thắng, 1 hoà. FC Levadia Tallinn hiện đứng đầu với 75 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Nikita Kalmõkov | Hậu vệ | Estonia |
| 3 | Airon Kollo | Hậu vệ | Estonia |
| 6 | Robert Veering | Hậu vệ | Estonia |
| 7 | Danil Kuraksin | Tiền vệ | Estonia |
| 8 | Tristan Toomas Teeväli | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | Rauno Alliku | Tiền vệ | Estonia |
| 13 | Jaron Silm | Tiền vệ | Estonia |
| 14 | Tony Varjund | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | Artjom Jakovenko | Tiền đạo | Estonia |
| 16 | Ronald Sammul | Hậu vệ | Estonia |
| 17 | Taaniel Usta | Tiền đạo | Estonia |
| 17 | Mark Hendrik Kukk | Hậu vệ | Estonia |
| 18 | Remo Valdmets | Tiền vệ | Estonia |
| 19 | Matvei Jekimov | Hậu vệ | Estonia |
| 19 | Marten Kukkonen | Tiền vệ | Estonia |
| 20 | Sergei Zenjov | Tiền vệ | Estonia |
| 21 | Kregor Kalvik | Hậu vệ | Estonia |
| 22 | Andero Tatrik | Thủ môn | Estonia |
| 23 | Mihhail Kolobov | Hậu vệ | Estonia |
| 24 | Oscar Pihela | Hậu vệ | Estonia |
| 24 | Eerik Paltser | Tiền vệ | Estonia |
| 25 | Karel Isok | Hậu vệ | Estonia |
| 26 | Sander Tovstik | Hậu vệ | Estonia |
| 29 | Sander Alamaa | Tiền vệ | Estonia |
| 32 | Vladislav Kreida | Tiền vệ | Estonia |
| 33 | Evert Grünvald | Thủ môn | Estonia |
| 35 | Denis Zotov | Tiền vệ | Estonia |
| 38 | Uku Korjus | Tiền vệ | Estonia |
| 41 | Ron Neltsas | Hậu vệ | Estonia |
| 50 | Erik Sorga | Tiền đạo | Estonia |
| 67 | Ilja Antonov | Tiền vệ | Estonia |
| 89 | Maksim Kalimullin | Tiền vệ | Estonia |
| 99 | Kaur Kivila | Thủ môn | Estonia |