Flora II
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Flora II đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 48 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 73
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Flora II
Cán cân bàn thắng bại của Flora II đang là +18. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Flora II xếp hạng ra sao?
Hàng công là điểm tựa đưa Flora II lên vị trí thứ 3. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Flora II
Gần đây Flora II thua FC Tallinn 1-2 trên sân nhà và hoà Tallinna Kalev 2-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Flora II
Thành tích hai sân của Flora II là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 35 bàn và nhận 28 bàn. Sân khách đội ghi 38 bàn và nhận 27 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Flora II
Flora II kém Viimsi ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cách biệt với Tartu Welco là 17 điểm.
Hồ sơ đội bóng Flora II
A. Le Coq Arena I muru, sân nhà của Flora II, chứa được 300 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là FLO.
Flora II gặp ai ở vòng tới?
Ngày 22/10/2026, Flora II tiếp Nõmme United II trên sân Sportland Arena, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Nõmme United II là 3 thắng, 2 thua. Nõmme United II hiện đứng thứ 8 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 6 | Robert Veering | Hậu vệ | Estonia |
| 10 | A. Jakovenko | Tiền đạo | |
| 17 | K. Belohh | Tiền đạo | |
| 21 | Andero Kaares | Tiền đạo | Estonia |
| 24 | Oscar Pihela | Hậu vệ | Estonia |
| 41 | K. Kalvik | Tiền vệ | |
| 42 | Joosep Palts | Hậu vệ | Estonia |
| 45 | K. Lorenz | Tiền đạo | |
| 47 | K. Isok | Hậu vệ | |
| 48 | P. Andreas | Hậu vệ | |
| 49 | Marten Kukkonen | Tiền vệ | Estonia |
| 57 | J. Ilves | Tiền vệ | |
| 64 | Raul Begishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 66 | Patrick Pihlak | Hậu vệ | Estonia |
| 69 | Mattias Luup | Tiền vệ | Estonia |
| 70 | T. Eensalu | Tiền vệ | |
| 71 | A. Raestik | Thủ môn | |
| 73 | R. Raudsalu | Tiền vệ | |
| 74 | Eerik Paltser | Tiền vệ | Estonia |
| 76 | Ronald Sammul | Hậu vệ | Estonia |
| 80 | A. Poder | Hậu vệ | |
| 91 | J. Alemaa | Tiền đạo | |
| 93 | J. Silm | Tiền vệ | |
| 97 | U. Korjus | Tiền đạo |