Flint Town United
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Flint Town United đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Flint Town United mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Flint Town United, đội đứng thứ 14. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Vị trí Flint Town United so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Flint Town United nằm giữa Ammanford AFC và Trefelin. Đội đầu bảng The New Saints đang hơn 29 điểm.
Flint Town United qua những vòng vừa qua
Gần đây Flint Town United thua Colwyn Bay 0-1 trên sân nhà và thắng Haverfordwest County AFC 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Flint Town United
Thành tích hai sân của Flint Town United là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 17 bàn. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Flint Town United
Flint Town United là một đội bóng Wales. Essity Stadium đón được 1.164 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Flint Town United
Trung bình mỗi trận Flint Town United ghi 0,9 bàn và nhận 1,9 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Trận kế tiếp của Flint Town United
Trefelin là đối thủ kế tiếp của Flint Town United, trận sân khách bắt đầu lúc 01h45 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Trefelin có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jack Flint | Thủ môn | Anh |
| 2 | H. Dean | Hậu vệ | |
| 3 | Michael Burke | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Harrison McGahey | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Harry Owen | Hậu vệ | Wales |
| 6 | J. Thorn | Tiền vệ | |
| 7 | Lassana Mendes | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 8 | B. Hughes | Tiền vệ | |
| 9 | T. Owolabi | Tiền đạo | |
| 10 | Joe Malkin | Tiền đạo | Anh |
| 12 | E. Reeves | Tiền đạo | |
| 12 | Akeel Francis | Tiền đạo | |
| 13 | Z. Dempsey | Thủ môn | |
| 14 | C. Wilson | Hậu vệ | |
| 16 | N. Kane | Hậu vệ | |
| 17 | Ben Woollam | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Levi Morrison | Hậu vệ | Wales |
| 19 | Lee Jonas | Hậu vệ | Anh |
| 23 | I. Modi | Tiền đạo | |
| 27 | L. Morris | Tiền vệ | |
| 33 | A. Lear | Tiền đạo | |
| 46 | J. Williams | Thủ môn |