Flekkerøy
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Flekkerøy đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 39 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Flekkerøy
Flekkerøy lấy Cemo Arena Flekkerøy ở Kristiansand làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là FLO. Sức chứa của Cemo Arena Flekkerøy là 2.500 chỗ.
Flekkerøy xếp hạng ra sao?
Flekkerøy giữ vị trí thứ 3 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng D.
Mạch trận hiện thời của Flekkerøy
Flekkerøy khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Odd II 0-1, thắng Vindbjart 2-1 và thắng Stabæk II 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Flekkerøy mạnh hơn ở sân nào?
Flekkerøy nhận 13 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 24 bàn.
Vị trí Flekkerøy so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Flekkerøy nằm giữa Mandalskameratene và Vindbjart. Cách biệt với Madla là 9 điểm.
Flekkerøy ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 45 lần trước Flekkerøy mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Lịch thi đấu sắp tới của Flekkerøy
Theo giờ Việt Nam, Flekkerøy tiếp Våg lúc 21h00 ngày 18/10/2026. Våg có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Våg hiện đứng thứ 9 ở bảng D với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Knutsen | Tiền đạo | |
| 1 | Markus Kristiansen | Thủ môn | Na Uy |
| 3 | H. Byklum | Tiền vệ | |
| 4 | Jesper Gravdahl | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Johannes Eftevaag | Tiền vệ | Na Uy |
| 5 | T. Elefsen | Hậu vệ | |
| 6 | William Johnsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Dirirsa Gamachis | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Preben Skeie | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | H. Andersen | Tiền vệ | |
| 11 | Elias Nahiry | Tiền vệ | Na Uy |
| 12 | M. Vang | Thủ môn | |
| 16 | E. Kristensen | Tiền đạo | |
| 19 | G. Kvalsvik | Tiền đạo | |
| 22 | S. Ringsbu | Tiền vệ | |
| 22 | Emil Lexberg | Tiền vệ | |
| 23 | R. Mertens | Hậu vệ | |
| 24 | A. Barosen | Hậu vệ | |
| 25 | Andreas Endresen | Tiền đạo | Na Uy |
| 25 | Levi Eftevaag | Tiền vệ | Na Uy |
| 30 | Nikolas Brandal | Tiền vệ | Na Uy |
| 38 | J. Tonnessen | Hậu vệ |