FK Žalgiris
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
FK Žalgiris đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 47 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FK Zalgiris Vilnius trên bảng xếp hạng
FK Zalgiris Vilnius xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Đội có 14 thắng, 5 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
FK Zalgiris Vilnius hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FK Zalgiris Vilnius đang hơn TransINVEST Vilnius 2 điểm. Đội đầu bảng Kauno Žalgiris đang hơn 4 điểm. Suduva Marijampole đang hơn đội 3 điểm.
FK Zalgiris Vilnius qua những vòng vừa qua
Gần đây FK Zalgiris Vilnius thắng Suduva Marijampole 4-0 trên sân nhà và thua FK Panevėžys 0-2. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của FK Zalgiris Vilnius
Thành tích hai sân của FK Zalgiris Vilnius là 10 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của FK Zalgiris Vilnius
Lưới đối phương rung lên 45 lần trước FK Zalgiris Vilnius mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +11.
FK Zalgiris Vilnius là đội bóng nước nào?
Sân nhà của FK Zalgiris Vilnius, đội bóng Litva, là S. Dariaus ir S. Girėno stadionas. Đội thường được gọi ngắn là ZAL. S. Dariaus ir S. Girėno stadionas có 15.315 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của FK Zalgiris Vilnius
Trận kế tiếp, FK Zalgiris Vilnius tiếp Hegelmann Litauen lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Hegelmann Litauen hiện đứng thứ 8 với 26 điểm. Hegelmann Litauen có 4 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marius Adamonis | Thủ môn | Litva |
| 1 | Carlos Olses | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Adama Fofana | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 3 | Džiugas Aleksa | Hậu vệ | Litva |
| 4 | Nelson Abiam | Tiền vệ | Nigeria |
| 4 | Danny Koy Lupano | Hậu vệ | Bỉ |
| 5 | Grigore Turda | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Marko Capan | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Nemanja Mihajlović | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Liviu Antal | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Dino Salcinovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Gustas Jarusevicius | Tiền vệ | Litva |
| 10 | Paulius Golubickas | Tiền vệ | Litva |
| 11 | Nikola Petković | Tiền đạo | Serbia |
| 12 | Vincentas Sarkauskas | Thủ môn | Litva |
| 13 | Klaudijus Upstas | Hậu vệ | Litva |
| 14 | Martynas Setkus | Hậu vệ | Litva |
| 15 | Petar Bosančić | Hậu vệ | Croatia |
| 16 | Jonas Usavičius | Tiền đạo | Litva |
| 17 | Giedrius Matulevicius | Tiền vệ | Litva |
| 18 | Deividas Šešplaukis | Tiền vệ | Litva |
| 19 | Sidoine Fogning | Hậu vệ | Cameroon |
| 19 | Stanislav Bilenkyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 20 | Ivan Lytvynenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Dominik Franke | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Ovidijus Verbickas | Tiền vệ | Litva |
| 23 | Machop Chol | Tiền đạo | Nam Sudan |
| 25 | Vytis Pavilonis | Hậu vệ | Litva |
| 26 | Younn Zahary | Hậu vệ | Comoros |
| 27 | Matas Vareika | Tiền vệ | Litva |
| 28 | Ugnius Simonavičius | Tiền vệ | Litva |
| 29 | Kajus Bička | Tiền vệ | Litva |
| 30 | Ousmane Seck | Tiền đạo | Senegal |
| 33 | Saba Mamatsashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 33 | Nedas Klimavicius | Tiền đạo | Litva |
| 39 | Danielius Velička | Tiền vệ | Litva |
| 42 | Kevin Lukasevic | Tiền đạo | Litva |
| 44 | Patrik Matyžonok | Hậu vệ | Litva |
| 65 | Vakaris Bradunas | Tiền vệ | Litva |
| 70 | Bryan Silva Teixeira | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 77 | Yuri Kendysh | Tiền vệ | Belarus |
| 88 | Dariuš Stankevičius | Tiền vệ | Litva |
| 95 | Dominykas Čekavičius | Thủ môn | Litva |
| 98 | Domantas Jakubovskis | Thủ môn | Litva |