FK Vozdovac
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
FK Vozdovac đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của FK Vozdovac
Trung bình mỗi trận FK Vozdovac ghi 1,0 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +2.
FK Vozdovac xếp hạng ra sao?
Hàng thủ là nền móng đưa FK Vozdovac tới vị trí thứ 7. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của FK Vozdovac
Gần đây FK Vozdovac thắng OFK Vršac 2-0 trên sân nhà và thua Semendrija 1924 0-1. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí FK Vozdovac so với phần còn lại của bảng
FK Vozdovac kém Dubočica ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Borac Cacak là 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Vozdovac
FK Vozdovac ghi 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Giới thiệu FK Vozdovac
FK Vozdovac là một đội bóng Serbia. Người hâm mộ quen gọi đội là VOZ. Stadion Event Place đón được 5.175 khán giả mỗi trận.
FK Vozdovac đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, FK Vozdovac tiếp Loznica lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Loznica là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Miloš Debeljaković | Thủ môn | Serbia |
| 2 | A. Skrijelj | Hậu vệ | |
| 3 | Pavle Mihajlović | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | V. Djokic | Hậu vệ | |
| 6 | Y. Horike | Tiền vệ | |
| 8 | Vukašin Braunović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Ognjen Dimitrić | Tiền vệ | Serbia |
| 10 | L. Svetlicic | Tiền đạo | |
| 11 | Ognjen Ajdar | Tiền đạo | Serbia |
| 12 | Luka Tasić | Thủ môn | Serbia |
| 14 | Lin Zihao | Tiền đạo | |
| 16 | Luka Maksimovic | Tiền vệ | |
| 17 | V. Cica | Tiền đạo | |
| 18 | Maximilien Boussou | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Abba Adam | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Veljko Prodanić | Tiền đạo | Serbia |
| 21 | Jasin Rašljanin | Tiền vệ | Serbia |
| 22 | Lazar Milošev | Tiền đạo | Serbia |
| 23 | Vladimir Nedeljković | Hậu vệ | Serbia |
| 24 | Stefan Golubović | Tiền vệ | Serbia |
| 26 | D. Popovic | Tiền đạo | |
| 27 | Mihajlo Butrakovic | Tiền vệ | Serbia |
| 28 | F. Wirsiy Nsolo | Hậu vệ | |
| 29 | Q. Tavares | Tiền đạo | |
| 30 | Savo Rašković | Tiền vệ | Serbia |
| 31 | Luka Nedović | Tiền vệ | Serbia |
| 32 | Aleksandar Kahriman | Thủ môn | |
| 33 | Achraf Madi | Tiền vệ | Hà Lan |
| 39 | Veljko Mladenović | Tiền đạo | Serbia |
| 55 | M. Stankovic | Tiền đạo | |
| 94 | N. Cejovic | Hậu vệ |