FK Spartak Subotica
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
FK Spartak Subotica đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của FK Spartak Zdrepceva KRV
Ba trận gần nhất của FK Spartak Zdrepceva KRV: thua Dubočica 1-2, thua Naftagas 0-6 và thua Loznica 0-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
FK Spartak Zdrepceva KRV đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên FK Spartak Zdrepceva KRV. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của FK Spartak Zdrepceva KRV với nhóm trên và nhóm dưới
FK Spartak Zdrepceva KRV đang hơn Naftagas 1 điểm. Cách biệt với Borac Cacak là 13 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Spartak Zdrepceva KRV
FK Spartak Zdrepceva KRV ghi 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách.
Giới thiệu FK Spartak Zdrepceva KRV
Sân nhà của FK Spartak Zdrepceva KRV, đội bóng Serbia, là Gradski Stadion. Sức chứa của Gradski Stadion là 13.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SPS.
FK Spartak Zdrepceva KRV ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của FK Spartak Zdrepceva KRV đang là −6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của FK Spartak Zdrepceva KRV
FK Spartak Zdrepceva KRV sẽ tiếp Borac Cacak trên sân Gradski Stadion vào lúc 23h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Borac Cacak có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Borac Cacak hiện đứng đầu với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nemanja Čović | Tiền đạo | Serbia |
| - | Anđelko Pavlović | Hậu vệ | Serbia |
| - | Aleksandar Petrović | Tiền đạo | Serbia |
| - | Uros Pavlovic | Tiền đạo | Serbia |
| - | Vladimir Kovačević | Hậu vệ | Serbia |
| - | Thiago Campos Da Costa | Tiền đạo | Brazil |
| - | Avramovic Luka | Thủ môn | Serbia |
| 1 | Luka Avramović | Thủ môn | Serbia |
| 3 | Vladimir Vitorović | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Nikola Motika | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Aleksandar Kovačević | Tiền vệ | Serbia |
| 6 | Francis Ebuka Nwokeabia | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Enzo Oliveira Gonzaga | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Lincoln | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | José Mulato | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Collins Atule | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Stefan Stojanović | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Uroš Petrović | Hậu vệ | Serbia |
| 12 | Nebojša Bastajić | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | Marin Dulić | Thủ môn | Serbia |
| 14 | David Angelevski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 15 | Luka Subotić | Hậu vệ | Serbia |
| 15 | Miloš Kosanović | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | Aleksa Trajković | Tiền vệ | Serbia |
| 18 | Vladimir Desnica | Hậu vệ | Serbia |
| 23 | Dimitrije Minić | Thủ môn | Montenegro |
| 24 | Strahinja Vasilic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 30 | Luka Peić | Hậu vệ | Serbia |
| 33 | Nikola Kuveljić | Tiền vệ | Serbia |
| 35 | Nenad Miranovic | Tiền vệ | Montenegro |
| 45 | Nikola Grujić | Thủ môn | Serbia |
| 98 | Enzo | Tiền đạo | Brazil |