FK Panevėžys
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
FK Panevėžys đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 32 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Panevėžys
Panevėžys lấy Žemynos progimnazijos stadionas ở Panevėžys làm sân nhà. Žemynos progimnazijos stadionas đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Panevėžys
Bảng xếp hạng giải ghi tên Panevėžys ở vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 5 hoà và 14 thua.
Mạch trận hiện thời của Panevėžys
Panevėžys khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FK Žalgiris 2-0, thắng Baltijos Futbolo Akademija 2-0 và thua Kauno Žalgiris 0-1. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 2 bàn thua. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Panevėžys
Panevėžys ghi 16 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Panevėžys
Hàng công Panevėžys đứng thứ 8 với 1,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −14.
Cuộc đua quanh vị trí của Panevėžys
Trên bảng xếp hạng, Panevėžys nằm giữa Džiugas Telšiai và Hegelmann Litauen. Ngôi đầu của Kauno Žalgiris còn xa 19 điểm.
Panevėžys đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Banga là đối thủ kế tiếp của Panevėžys, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h15 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Banga bước vào trận khi đứng thứ 5 với 41 điểm. Trong năm trận gần nhất, Banga có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ūsas Liudvikas | Thủ môn | Litva |
| 1 | Vytautas Černiauskas | Thủ môn | Litva |
| 4 | Rayen Mzoughi | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Miano van den Bos | Hậu vệ | Tanzania |
| 6 | Matas Ramanauskas | Tiền vệ | Litva |
| 7 | Yassine Dridi | Tiền vệ | Tunisia |
| 7 | Ernestas Veliulis | Tiền vệ | Litva |
| 8 | Salomon Kouadio | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Lovro Grajfoner | Tiền vệ | Slovenia |
| 12 | Liudvikas Valius | Thủ môn | Litva |
| 13 | Strahinja Kerkez | Hậu vệ | Síp |
| 13 | Daniel Bukel | Thủ môn | Litva |
| 15 | Justinas Janusevskis | Hậu vệ | Litva |
| 16 | Marko Bačanin | Tiền đạo | Serbia |
| 16 | Rokas Lazdinauskas | Tiền vệ | Litva |
| 17 | Oleksandr Kurtsev | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Nojus Luksys | Tiền vệ | Litva |
| 22 | Arijus Brazinskas | Thủ môn | Litva |
| 23 | Eimantas Dzinga | Hậu vệ | Litva |
| 24 | Nauris Petkevičius | Tiền đạo | Litva |
| 25 | Ignas Lukosevicius | Hậu vệ | Litva |
| 26 | Jerome Simon | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Kwadwo Asamoah | Tiền vệ | Ghana |
| 28 | Ernestas Burdzilauskas | Tiền vệ | Litva |
| 29 | Job Rooney Okpanachi | Tiền đạo | Nigeria |
| 32 | Rokas Rasimavicius | Hậu vệ | Litva |
| 33 | Seydina Keita | Hậu vệ | Senegal |
| 34 | Isaac Asante | Tiền vệ | Bỉ |
| 45 | Milan Delevic | Hậu vệ | Serbia |
| 47 | Lukas Laimikis | Tiền vệ | Litva |
| 50 | Laurit Krasniqi | Hậu vệ | Bỉ |
| 66 | Dovydas Balsys | Hậu vệ | Litva |
| 77 | Parfait Bizoza | Tiền vệ | Burundi |
| 79 | Valdas Paulauskas | Tiền vệ | Litva |
| 80 | Elivelto Ribeiro Dantas | Tiền vệ | Brazil |
| 95 | Joël Bopesu | Hậu vệ | Pháp |