FK Novi Pazar
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Novi Pazar đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Novi Pazar
Novi Pazar lấy Caizcoin Arena ở Novi Pazar làm sân nhà. Caizcoin Arena đón được 12.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là NOV.
Novi Pazar trên bảng xếp hạng
Sau 11 vòng, Novi Pazar có 13 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Novi Pazar thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Novi Pazar: thua FK Partizan 0-1, hoà Zemun 2-2 và hoà Cukaricki 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Novi Pazar
Novi Pazar ghi 9 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,2 bàn trên sân khách.
Vị trí Novi Pazar so với phần còn lại của bảng
Novi Pazar đang hơn Cukaricki 1 điểm. Đội đầu bảng FK Crvena Zvezda đang hơn 18 điểm. Radnik Surdulica đang hơn đội 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Novi Pazar
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Novi Pazar mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Novi Pazar gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Novi Pazar tiếp IMT Novi Beograd lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). IMT Novi Beograd hiện đứng thứ 3 với 18 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của IMT Novi Beograd là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bogdan Matijašević | Thủ môn | Serbia |
| 2 | Aleksandar Miljković | Hậu vệ | Serbia |
| 2 | Bakir Bilalovic | Hậu vệ | Serbia |
| 3 | Veljko Mirosavić | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Ahmed Hadzimujovic | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Stefan Melentijević | Hậu vệ | Montenegro |
| 6 | Papa Amady Gadio | Tiền vệ | Senegal |
| 7 | Jonny | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Skima Togbe | Tiền vệ | Ghana |
| 9 | Vieiri Kotzebue | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Dominic Sadi | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Nikola Skrobonja | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | Miloje Preković | Thủ môn | Serbia |
| 14 | Nikola Stanković | Tiền vệ | Serbia |
| 16 | Ahmed Ljajić | Tiền đạo | Serbia |
| 17 | Matija Malekinušić | Tiền vệ | Croatia |
| 18 | Haris Kadrić | Tiền đạo | Slovenia |
| 19 | Ersan Mavrić | Tiền vệ | Serbia |
| 20 | Kaheim Dixon | Tiền đạo | Jamaica |
| 21 | Mihajlo Petrović | Tiền vệ | Serbia |
| 22 | Adem Ljajić | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Jovan Marinković | Hậu vệ | Serbia |
| 24 | Ivan Davidović | Tiền vệ | Serbia |
| 24 | Max Alexander Bilac | Hậu vệ | Slovenia |
| 25 | Haris Alić | Thủ môn | Serbia |
| 26 | Dauda Agwom | Tiền đạo | Nigeria |
| 27 | Hamad Saćirović | Hậu vệ | Serbia |
| 32 | Bojan Adžić | Hậu vệ | Montenegro |
| 50 | Tomislav Dadić | Hậu vệ | Croatia |
| 70 | Dimitrije Janković | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Fejsal Mulić | Tiền đạo | Serbia |