FK Mačva Šabac
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Mačva Šabac đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Macva qua những vòng vừa qua
Gần đây Macva hoà Cukaricki 2-2 trên sân khách và thua Mladost Lucani 1-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Macva đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Macva. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Macva với nhóm trên và nhóm dưới
Macva bằng điểm OFK Beograd và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Radnicki NIS, kém 1 điểm. Đội đầu bảng FK Crvena Zvezda đang hơn 22 điểm.
Macva mạnh hơn ở sân nào?
Macva nhận 5 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng Macva
Macva lấy Stadion FK Mačva ở Šabac làm sân nhà. Sức chứa của Stadion FK Mačva là 10.000 chỗ.
Macva ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Macva đang là −11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Macva
OFK Beograd là đối thủ kế tiếp của Macva, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. OFK Beograd bước vào trận khi đứng thứ 11 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của OFK Beograd là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Vladimir Ilić | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Darko Terzić | Tiền vệ | Serbia |
| 6 | Jakša Jevremović | Tiền vệ | Serbia |
| 7 | Sani Abdullahi | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Boško Vraštanović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Milan Vidakov | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Mitar Ergelaš | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Vladimir Rakić | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | Kosta Rakonić | Thủ môn | Serbia |
| 15 | Slobodan Sladojević | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | Nikola Lainović | Hậu vệ | Serbia |
| 19 | Igor Ristivojević | Hậu vệ | Serbia |
| 21 | Vasilije Đurić | Tiền vệ | Serbia |
| 22 | Kristijan Tojčić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 26 | Uroš Drezgić | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Luka Pejović | Tiền vệ | Serbia |
| 28 | Strahinja Jović | Thủ môn | Serbia |
| 30 | Đorđe Đorđić | Tiền vệ | Serbia |
| 31 | Sava Ristivojević | Thủ môn | Serbia |
| 33 | Uroš Blagojević | Hậu vệ | Serbia |
| 34 | Danilo Knežević | Tiền vệ | Serbia |
| 35 | Issa Kone | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 44 | Nemanja Stevanović | Hậu vệ | Serbia |
| 50 | Bojan Matić | Tiền đạo | Serbia |
| 55 | Stefan Čolović | Tiền vệ | Serbia |
| 70 | Milan Gvozdenović | Tiền vệ | Serbia |
| 79 | Petar Mirković | Tiền vệ | Serbia |
| 88 | Miloš Savić | Thủ môn | Serbia |
| 89 | Vukašin Jovanović | Thủ môn | Serbia |
| 99 | Nikša Delibašić | Tiền đạo | Serbia |