First Vienna W
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
First Vienna W đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
First Vienna W qua những vòng vừa qua
Gần đây First Vienna W thua Salzburg W 1-3 trên sân khách và thua LASK W 2-3. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
First Vienna W trên bảng xếp hạng
First Vienna W mới có 7 điểm sau 9 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Đội có 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của First Vienna W với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, First Vienna W nằm giữa LASK W và SK Rapid W. Đội đầu bảng St. Pölten W đang hơn 15 điểm.
First Vienna W trên sân nhà so với sân khách
First Vienna W nhận 13 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng First Vienna W
Naturarena Hohe Warte, sân nhà của First Vienna W, chứa được 7.260 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của First Vienna W
Số bàn thua của First Vienna W dừng ở 20 sau 9 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số −8.
First Vienna W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, First Vienna W làm khách của SK Rapid W trên sân Allianz Stadion, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. SK Rapid W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. SK Rapid W hiện đứng thứ 8 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Grabenhofer | Thủ môn | |
| 5 | J. Cavic | Hậu vệ | |
| 6 | A. Osl | Tiền vệ | |
| 7 | C. Wasser | Tiền vệ | |
| 9 | D. Lueger | Tiền đạo | |
| 11 | L. Hocherl | Tiền vệ | |
| 11 | A. Kerschbaumer | Hậu vệ | |
| 14 | L. Kovar | Hậu vệ | |
| 15 | P. Pfanner | Tiền vệ | |
| 16 | N. Seidl | Hậu vệ | |
| 17 | L. Havel | Tiền đạo | |
| 17 | M. Tomczak | Tiền vệ | |
| 19 | H. Fankhauser | Tiền đạo | |
| 20 | L. Stromberg | Tiền đạo | |
| 21 | V. Hahn | Tiền vệ | |
| 22 | S. Laaksonen | Tiền vệ | |
| 25 | Johanna Wende | Thủ môn | Đức |
| 26 | I. Sarac | Tiền vệ | |
| 28 | V. Potzl | Tiền vệ | |
| 29 | L. Gebert | Tiền vệ | |
| 36 | M. Breinl | Hậu vệ |