Firpo
El Salvador
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
Firpo đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 28 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Firpo trên bảng xếp hạng
Firpo có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 14 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Firpo với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Firpo nằm giữa FAS và Isidro Metapán.
Firpo qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Firpo tới kết quả thắng Municipal Limeño 3-2. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 6. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Firpo
Thành tích hai sân của Firpo là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 3 bàn.
Firpo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Firpo đang là +15. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Hồ sơ đội bóng Firpo
Firpo lấy Estadio Sergio Torres Rivera ở Usulután làm sân nhà. Estadio Sergio Torres Rivera có 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LUI.
Đối thủ kế tiếp của Firpo
Firpo sẽ tiếp Inca Aruba vào lúc 08h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Inca Aruba có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Inca Aruba bước vào trận khi đứng thứ 9 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 1 | G. Barrera | Thủ môn | |
| 2 | M. Cornejo | Hậu vệ | |
| 3 | W. Y. Arizala Dajomes | Hậu vệ | |
| 4 | Erivan Flores | Tiền vệ | El Salvador |
| 5 | Lizandro Claros | Hậu vệ | El Salvador |
| 6 | E. Vigil | Hậu vệ | |
| 7 | S. Vásquez | Tiền vệ | El Salvador |
| 8 | Brayan Landaverde | Tiền vệ | El Salvador |
| 9 | Mauro González | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | Víctor García | Tiền vệ | El Salvador |
| 12 | D. A. Flores Sanchez | Hậu vệ | |
| 14 | H. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 16 | O. Ceren | Tiền đạo | |
| 17 | Mauricio Cerritos | Tiền vệ | El Salvador |
| 19 | Cristian Gil | Tiền đạo | El Salvador |
| 20 | José Valencia | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | D. Guevara | Tiền vệ | |
| 24 | J. Jimenez | Tiền vệ | |
| 25 | F. Amaya | Thủ môn | |
| 26 | M. Mercado | Tiền đạo | |
| 27 | D. Ortez | Tiền vệ | |
| 28 | Rafael Águila | Tiền vệ | Panama |
| 29 | M. Erazo | Thủ môn | |
| 30 | J. Quintanilla | Hậu vệ | |
| 35 | N. Diaz | Tiền đạo | |
| 36 | E. Rodriguez | Tiền vệ |