Fiorentina U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Fiorentina U20 đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fiorentina U20 qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Fiorentina U20 tới kết quả hoà Parma U20 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 7. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Fiorentina U20
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Fiorentina U20. Đội có 4 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm.
Fiorentina U20 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Fiorentina U20 và Albinoleffe U20 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Monza U20, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Internazionale U20 còn xa 10 điểm.
Hồ sơ đội bóng Fiorentina U20
Sân nhà của Fiorentina U20, đội bóng Ý, là Stadio Davide Astori. Stadio Davide Astori đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fiorentina U20
Fiorentina U20 ghi 1 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn trên sân nhà.
Fiorentina U20 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Fiorentina U20 ghi 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Fiorentina U20
Theo giờ Việt Nam, Fiorentina U20 làm khách của Albinoleffe U20 lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Albinoleffe U20 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Albinoleffe U20 bước vào trận khi đứng thứ 19 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Pinzani | Thủ môn | |
| 1 | B. Dolfi | Thủ môn | |
| 2 | G. Colaciuri | Hậu vệ | |
| 3 | Arnis Ademi | Hậu vệ | |
| 3 | T. Masoni | Hậu vệ | |
| 4 | P. Bonanno | Tiền vệ | |
| 5 | Edoardo Sadotti | Hậu vệ | Ý |
| 6 | N. Turnone | Hậu vệ | |
| 7 | G. Bertolini | Tiền đạo | |
| 12 | T. Mazzi | Thủ môn | |
| 14 | M. Kone | Tiền đạo | |
| 15 | A. Perrotti | Hậu vệ | |
| 16 | B. Keita | Tiền vệ | |
| 19 | N. Trapani | Hậu vệ | |
| 21 | G. Angiolini | Tiền đạo | |
| 22 | M. Diallo | Tiền vệ | |
| 23 | Eman Košpo | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 24 | F. Batignani | Hậu vệ | |
| 24 | P. A. Niang | Hậu vệ | |
| 26 | G. Giusto | Tiền vệ | |
| 28 | B. Mazzeo | Tiền đạo | |
| 30 | G. Fei | Thủ môn | |
| 31 | G. Conti | Tiền vệ | |
| 32 | F. Melani | Hậu vệ | |
| 33 | C. Evangelista | Tiền đạo | |
| 34 | A. Martini | Tiền vệ | |
| 36 | F. Croci | Tiền đạo | |
| 47 | L. Montenegro | Tiền vệ | |
| 51 | Mattia Magalotti | Thủ môn | |
| 60 | Eddy Kouadio | Hậu vệ | Ý |
| 61 | Riccardo Braschi | Tiền đạo | Ý |
| 62 | Luís Balbo | Hậu vệ | Venezuela |
| 64 | L. Deli | Tiền vệ | |
| 69 | Giorgio Puzzoli | Tiền đạo | Ý |
| 71 | Sulayman Jallow | Tiền đạo | Gambia |
| 72 | E. Sturli | Hậu vệ | |
| 80 | D. Atzeni | Tiền vệ |