FH hafnarfjordur
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Úrvalsdeild
FH hafnarfjordur đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FH hafnarfjordur qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FH hafnarfjordur tới kết quả thắng Valur Reykjavik 5-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Vị trí của FH hafnarfjordur mùa 18/19
FH hafnarfjordur vào guồng với 21 điểm sau 22 trận. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 9 hoà và 9 thua.
Sức mạnh ghi bàn của FH hafnarfjordur
Cán cân bàn thắng bại của FH hafnarfjordur đang là −12. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của FH hafnarfjordur với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ FH hafnarfjordur tới Vikingur Reykjavik ở ngôi đầu là 32 điểm. Valur Reykjavik đang hơn đội 6 điểm.
Khác biệt sân bãi của FH hafnarfjordur
Thành tích hai sân của FH hafnarfjordur là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 19 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 25 bàn.
Hồ sơ đội bóng FH hafnarfjordur
Sân nhà của FH hafnarfjordur, đội bóng Iceland, là Kaplakrikavöllur. Kaplakrikavöllur có 6.738 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HAF.
FH hafnarfjordur gặp ai ở vòng tới?
FH hafnarfjordur sẽ làm khách của IBV Vestmannaeyjar trên sân Hásteinsvöllur vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của IBV Vestmannaeyjar là 2 hoà, 3 thua. IBV Vestmannaeyjar hiện đứng thứ 12 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jökull Andrésson | Thủ môn | Iceland |
| 2 | Birkir Jónsson | Hậu vệ | Iceland |
| 3 | Kristján Frostason | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | T. Carlsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Oliver Stefánsson | Hậu vệ | Iceland |
| 6 | Grétar Gunnarsson | Hậu vệ | Iceland |
| 7 | Kjartan Halldórsson | Tiền đạo | Iceland |
| 8 | A. Svavarsson | Tiền đạo | |
| 9 | Kristján Finnbogason | Tiền đạo | Iceland |
| 10 | Sverrir Hjaltested | Tiền vệ | Iceland |
| 11 | Guðmundur Tryggvason | Tiền đạo | Iceland |
| 14 | Adolf Birgisson | Tiền đạo | Iceland |
| 17 | Jóhannes Bjarnason | Tiền vệ | Iceland |
| 18 | Erlingur Agnarsson | Tiền vệ | Iceland |
| 19 | Aron Jónsson | Hậu vệ | Na Uy |
| 22 | Ísak Ólafsson | Hậu vệ | Iceland |
| 23 | Tómas Róbertsson | Tiền vệ | Iceland |
| 24 | D. Arnarsson | Thủ môn | |
| 31 | K. Ketilsson | Hậu vệ | |
| 32 | Gils Gíslason | Tiền đạo | Iceland |
| 33 | Úlfur Björnsson | Tiền đạo | Iceland |
| 35 | Allan Purisevic | Tiền vệ | Iceland |
| 37 | Baldur Helgason | Tiền vệ | Iceland |
| 38 | A. Gudmundsson | Hậu vệ | |
| 41 | A. Steinarsson | Tiền đạo | |
| 45 | B. Andersen | Tiền đạo | |
| 90 | Arnór Guðjohnsen | Tiền đạo | Iceland |