FF Jaro
Phần Lan
Thứ hạng VĐQG Phần Lan
FF Jaro đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Phần Lan, với 20 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 8
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -27
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của FF Jaro
Sau 26 vòng, FF Jaro mới gom được 20 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 8 hoà và 14 thua.
FF Jaro hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FF Jaro nằm giữa SJK và IFK Mariehamn. Đội đầu bảng Inter Turku đang hơn 32 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Kết quả các trận gần nhất của FF Jaro
Ba trận gần nhất của FF Jaro: thắng Turun Palloseura 1-0, hoà FC Lahti 1-1 và hoà SJK 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 7 bàn thua.
FF Jaro trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FF Jaro 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,4 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của FF Jaro
Hàng công FF Jaro đứng thứ 11 tại VĐQG Phần Lan với 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −27. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
FF Jaro trông vào ai trên hàng công?
2 bàn của Herman Sjögrell đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FF Jaro. Chân sút này đã đá 6 trận với 499 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng FF Jaro
FF Jaro góp mặt tại VĐQG Phần Lan mùa 2026. Người hâm mộ quen gọi đội là Jaro. Đây là một đại diện của bóng đá Phần Lan.
Trận kế tiếp của FF Jaro
FF Jaro sẽ tiếp IFK Mariehamn trên sân Project Liv Arena vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. IFK Mariehamn có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. IFK Mariehamn bước vào trận khi đứng thứ 12 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | El Schaddai Furaha | Tiền vệ | Na Uy |
| - | Devin Laroussi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 1 | Senne Vits | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Felix Kass | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Erik Gunnarsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Michael Ogungbaro | Hậu vệ | Nigeria |
| 5 | Aron Bjonbäck | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | Johan Brunell | Hậu vệ | Phần Lan |
| 7 | Jesper Svenungsen Skau | Hậu vệ | Na Uy |
| 8 | Oliver Kass Kawo | Tiền vệ | Syria |
| 9 | Linus Zetterstrom | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | Henrik Zetterström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Luca Weckström | Tiền vệ | Phần Lan |
| 12 | Joas Snellman | Thủ môn | Phần Lan |
| 13 | Altti Hellemaa | Tiền vệ | Phần Lan |
| 16 | Adam Vidjeskog | Tiền vệ | Phần Lan |
| 18 | Elliot Holmäng | Tiền đạo | Phần Lan |
| 19 | Fabian Östigard Ness | Hậu vệ | Na Uy |
| 20 | Ted Soderstrom | Hậu vệ | Phần Lan |
| 21 | Jim Myrevik | Hậu vệ | Phần Lan |
| 22 | Kaius Hardén | Tiền vệ | Phần Lan |
| 23 | Jonathan Lawson | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Valde Lofs | Tiền vệ | Phần Lan |
| 25 | Gergő Kocsis | Hậu vệ | Hungary |
| 26 | Mats Pedersen | Tiền vệ | Na Uy |
| 27 | Joas Vikström | Tiền vệ | Phần Lan |
| 30 | Morteza Najafi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 31 | Anton Finell | Thủ môn | Phần Lan |
| 77 | Abdi Mohamed Sabriye | Tiền vệ | Somalia |
| 91 | Ville Vuorinen | Tiền vệ | Phần Lan |