Ferrymead Bays
New Zealand
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division: Championship Group
Ferrymead Bays đang xếp thứ 6 trên tổng 11 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ferrymead Bays
Ferrymead Bays lấy Ferrymead Park ở Christchurch làm sân nhà. Ferrymead Park có 1.000 chỗ ngồi.
Ferrymead Bays đang đứng thứ mấy?
Ferrymead Bays đang đứng thứ 6 trong số 11 đội. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Ferrymead Bays thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ferrymead Bays tới kết quả thua Miramar 1-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Ferrymead Bays đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Ferrymead Bays nằm giữa Wellington Olympic và Napier City Rovers. Cách biệt với Miramar là 3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ferrymead Bays
Hàng thủ Ferrymead Bays đứng thứ 4, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Ferrymead Bays gặp ai ở vòng tới?
Ferrymead Bays sẽ làm khách của Auckland United vào lúc 10h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Auckland United là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Thoms | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Naythan Coleman | Tiền đạo | Ireland |
| - | Sho Mathieson | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Nicholas Smith | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Mark Zimmermann | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Treye Butler | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Cameron Rean | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Christopher Murphy | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| - | Luke Pritchard | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Luke White | Tiền đạo | New Zealand |
| - | James Deehan | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Jacob Killick | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Jamie Barr | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Rhys Williams | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Liam Murray | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Trey Stewart | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Omar Cameron | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Kieran Langley | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Hamish Jardine | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Sam Fletcher | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Jamie Moores | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Connor Page | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Blake Chambers-Don | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Lucas Aitken | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Samuel Deache | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Luca Marson | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Jamie Williams | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Satsuki Ito | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | Kyle Hodge | Thủ môn | New Zealand |
| - | Zachary Bryant | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Angel Perez | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Liam Kelk | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Blair Taylor | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Callum Moores | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Liam Van den Bosch | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Ocean Sekihara | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Kasper Marson | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Oliver Mccosh | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Nathan Strong | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Liam Stanton | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Hyuma Nogami | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Y. Takahashi | Tiền vệ | |
| - | G. Moore | Tiền vệ | |
| 30 | Evan Ovendale | Thủ môn | Wales |