Fenix
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Phase
Fenix đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +3
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Fenix
Sân nhà của Fenix, đội bóng Uruguay, là Parque Capurro. Sức chứa của Parque Capurro là 8.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là FEN.
Fenix đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Fenix ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 9 hoà và 6 thua.
Fenix thi đấu thế nào gần đây?
Fenix khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sportivo Huracan 0-0, thắng Uruguay Montevideo 2-0 và thua Oriental 2-3. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 7 bàn thua. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Fenix mạnh hơn ở sân nào?
Fenix nhận 15 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 16 bàn.
Fenix tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Fenix ghi 1,2 bàn và nhận 1,1 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Fenix đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Fenix nằm giữa Cerrito và Paysandu. Đội đầu bảng Atenas đang hơn 11 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Fenix
Paysandu là đối thủ kế tiếp của Fenix, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Parque Capurro. Paysandu bước vào trận khi đứng thứ 9 với 28 điểm. Trong năm trận gần nhất, Paysandu có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Vega | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Richard Núñez | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Facundo Milán | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Agustín Requena | Thủ môn | Uruguay |
| - | Juan Álvez | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Cristian Gonzalo Sena Seveso | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Santiago Nahuel Rodríguez Tavolara | Thủ môn | Uruguay |
| - | Mauro Cachi | Tiền đạo | Argentina |
| - | Áxel Pérez | Tiền đạo | Uruguay |
| - | E. Carlos | Hậu vệ | Uruguay |
| - | A. Alfaro | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Aarón Soria | Thủ môn | Uruguay |
| - | Santiago Franca | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Guillermo Pereira | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Matías Cabrera | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Sebastián de Marco | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Alan Sebastián Acevedo Moreira | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Diago Nahuel Fernández Sosa | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Nahuel de Armas | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Luca Barreto | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Lautaro Centurión | Hậu vệ | Argentina |
| - | Jeremías Silveira | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Nahuel Petillo | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Santiago Medina | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Juan Pereira | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Enzo Esteban Suárez Burmida | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Nicholas Negro | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Renzo Galeano | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Ramiro Bertalmio | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Juan Nieto | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Franco Ramos | Tiền đạo | Uruguay |
| 5 | A. Barboza | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | A. Schetino | Tiền vệ | Uruguay |
| 10 | Cristian Techera | Tiền đạo | Uruguay |
| 12 | Laureano Martínez | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Augusto Gallo | Hậu vệ | Argentina |
| 19 | Nicolás Dibble | Tiền đạo | Uruguay |
| 37 | Sebastián Ribas | Tiền đạo | Uruguay |