FC Zimbru Chişinău
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FC Zimbru Chişinău đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội, với 27 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zimbru xếp hạng ra sao?
Zimbru đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 27 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Zimbru
Zimbru đang hơn Petrocub 2 điểm. Ngôi đầu của Sheriff Tiraspol còn xa 4 điểm. Sheriff Tiraspol đang hơn đội 4 điểm.
Phong độ gần đây của Zimbru
Lần ra sân gần đây nhất đưa Zimbru tới kết quả hoà Petrocub 1-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Zimbru
Số bàn thua của Zimbru dừng ở 13 sau 14 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Zimbru là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Zimbru, đội bóng Moldova, là Stadionul Zimbru. Stadionul Zimbru có 10.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ZIM.
Zimbru trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zimbru 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 5 bàn.
Trận kế tiếp của Zimbru
Zimbru sẽ làm khách của Milsami Orhei trên sân Complexul Sportiv Raional vào lúc 21h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Milsami Orhei có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Milsami Orhei bước vào trận khi đứng thứ 5 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ilie Negru | Hậu vệ | Moldova |
| - | Stelian Trifan | Tiền vệ | Moldova |
| - | Macar Obrejan | Tiền vệ | Moldova |
| - | Italo Dias Menezes | Hậu vệ | Brazil |
| - | Pedro Henrique Gabriel Dias | Hậu vệ | Brazil |
| - | Daniel Rusu | Thủ môn | Quần đảo Marshall |
| - | Stefan Bytca | ||
| 3 | Kevin Berkeley | Hậu vệ | Panama |
| 3 | Vladislav Boico | Hậu vệ | Moldova |
| 4 | Cristian Gonta | Hậu vệ | Moldova |
| 7 | Caio Dantas | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Matteo Amoroso | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Luan Andrey | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Eugeniu Cociuc | Tiền vệ | Moldova |
| 13 | Ítalo Menezes | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Rayvien Rosario | Tiền vệ | Curaçao |
| 17 | Tudor Butucel | Tiền vệ | Moldova |
| 20 | Vlad Raileanu | Tiền vệ | Moldova |
| 22 | Ahmed Bonnah | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Marcello | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Thiago Ceijas | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Alexandru Gutium | Hậu vệ | Moldova |
| 30 | Andrei Macritchi | Hậu vệ | Moldova |
| 35 | Nikolay Zolotov | Hậu vệ | Belarus |
| 44 | Sergiu Ungureanu | Hậu vệ | Moldova |
| 44 | Danylo Boyko | Tiền vệ | Ukraine |
| 44 | Iu Ranera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 45 | Michael Ebikabowei Emmanuel Nga | Tiền đạo | Nigeria |
| 88 | Ivan Dokić | Thủ môn | Serbia |
| 92 | Cristian Sîrghi | Thủ môn | Moldova |
| 99 | Alexandru Betivu | Tiền đạo | Moldova |