FC Winterthur
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
FC Winterthur đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Winterthur đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 3 đưa FC Winterthur vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
FC Winterthur đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ FC Winterthur tới Stade Lausanne-Ouchy ở ngôi đầu là 6 điểm. Yverdon Sport đang hơn đội 1 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước SC Kriens.
Phong độ gần đây của FC Winterthur
Hai vòng vừa rồi, FC Winterthur thua Neuchatel Xamax FC 0-3 và thắng Basel 7-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 5 lần.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Winterthur
Cán cân bàn thắng bại của FC Winterthur đang là +8. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
FC Winterthur mạnh hơn ở sân nào?
FC Winterthur nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Giới thiệu FC Winterthur
FC Winterthur lấy Stadion Schützenwiese ở Winterthur làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là WIN. Stadion Schützenwiese có 8.700 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của FC Winterthur
Stade Nyonnais là đối thủ kế tiếp của FC Winterthur, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h15 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Stade Nyonnais bước vào trận khi đứng thứ 10 với 5 điểm. Stade Nyonnais có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Markus Kuster | Thủ môn | Áo |
| 4 | Sambou Camara | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Emmanuel Essiam | Tiền vệ | Ghana |
| 7 | Luca Zuffi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Theo Golliard | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Roman Buess | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Nishan Burkart | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Emilio Kehrer | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Francis Momoh | Tiền đạo | Nigeria |
| 16 | Remo Arnold | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Souleymane Diaby | Hậu vệ | Uganda |
| 19 | Yannis Odin | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Antonio Marchesano | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Severin Ottiger | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Aldin Turkeš | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 23 | Oliver Schmidhauser | Tiền đạo | Cộng hòa Dominica |
| 26 | Ledjan Sahitaj | Hậu vệ | Kosovo |
| 27 | Fabian Rohner | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Noah Brogli | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 33 | Tibault Citherlet | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 37 | Elias Maluvunu | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 40 | Tobias Okafor | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Stéphane Cueni | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 45 | Alexandre Jankewitz | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 68 | Brian Beyer | Tiền đạo | Pháp |
| 70 | Giuliano Foro | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 75 | Antonio Spagnoli | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 81 | Niko Cavka | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |