FC Stade-Lausanne-Ouchy
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
FC Stade-Lausanne-Ouchy đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 24 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stade Lausanne-Ouchy xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Stade Lausanne-Ouchy. Cụ thể là 7 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Stade Lausanne-Ouchy
Trung bình mỗi trận Stade Lausanne-Ouchy ghi 2,0 bàn và nhận 0,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +17.
Kết quả các trận gần nhất của Stade Lausanne-Ouchy
Lần ra sân gần đây nhất đưa Stade Lausanne-Ouchy tới kết quả thắng Rapperswil 3-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 15. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Stade Lausanne-Ouchy chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stade Lausanne-Ouchy thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Stade Lausanne-Ouchy
Stade Lausanne-Ouchy lấy Stade Olympique de la Pontaise ở Lausanne làm sân nhà. Stade Olympique de la Pontaise có 15.786 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STA.
Cuộc đua quanh vị trí của Stade Lausanne-Ouchy
Stade Lausanne-Ouchy đang hơn Yverdon Sport 5 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Stade Lausanne-Ouchy
Neuchatel Xamax FC là đối thủ kế tiếp của Stade Lausanne-Ouchy, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h30 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Olympique de la Pontaise. Neuchatel Xamax FC bước vào trận khi đứng thứ 5 với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Neuchatel Xamax FC có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dany Roger Bornand | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Julen Carrasco | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Bastien Conus | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Djamal Moussadek | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Lavdrim Hajrulahu | Hậu vệ | Kosovo |
| 7 | Theo Bouchlarhem | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Nehemie Lusuena | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Ronaldo Freitas | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Malko Sartoretti | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Ayo Akinola | Tiền đạo | Canada |
| 14 | Francois Mendy | Tiền vệ | Pháp |
| 17 | Jamie Atangana | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Cobel Sow Garcia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Jonathan Dula | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Kevin Martin | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Theo Barbet | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Johan Nkama | Tiền vệ | Nigeria |
| 28 | Issa Kaloga | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Ronaldo Dantas Fernandes | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Nicola Sutter | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Henoc Lukembila | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 50 | Laurent Seji | Thủ môn | Kosovo |
| 57 | Noam Emeran | Tiền vệ | Rwanda |
| 70 | Mattéo Djoumgoué | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 77 | Vasco Tritten | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 80 | Jordi Tur | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 94 | Loic Socka Bongue | Tiền đạo | Pháp |