FC Rot-Weiß Erfurt
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
FC Rot-Weiß Erfurt đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 27 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Rot-Weiß Erfurt trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa FC Rot-Weiß Erfurt vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 3 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm.
FC Rot-Weiß Erfurt đang bám đuổi những ai?
FC Rot-Weiß Erfurt kém Chemnitzer FC ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Hallescher FC, kém 2 điểm.
FC Rot-Weiß Erfurt qua những vòng vừa qua
Gần đây FC Rot-Weiß Erfurt thua Chemnitzer FC 1-3 trên sân khách và thắng Lokomotive Leipzig 4-3. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 10 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của FC Rot-Weiß Erfurt
Lưới đối phương rung lên 37 lần trước FC Rot-Weiß Erfurt mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +23. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng FC Rot-Weiß Erfurt
FC Rot-Weiß Erfurt lấy Steigerwaldstadion ở Erfurt làm sân nhà. Steigerwaldstadion có 18.611 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ERF.
FC Rot-Weiß Erfurt chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Rot-Weiß Erfurt thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,7 bàn mỗi trận so với 2,5 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
FC Rot-Weiß Erfurt đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
FC Rot-Weiß Erfurt sẽ tiếp FSV Zwickau vào lúc 00h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FSV Zwickau là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Till Schwarz | Tiền vệ | Đức |
| - | Phillip Aboagye | Tiền đạo | Đức |
| - | Ben-Luca Moritz | Hậu vệ | Đức |
| - | Artur Voilenko | Hậu vệ | Estonia |
| - | Benjika Caciel | Tiền đạo | Đức |
| - | Daniel Muteba | Tiền vệ | Đức |
| - | Lars Peter Kleiner | Hậu vệ | Đức |
| - | Robbie Felßberg | Tiền vệ | Đức |
| - | Dennis Knabe-Lerche | Tiền đạo | Đức |
| - | Jeremiaha Maluze | Hậu vệ | Đức |
| - | Benny Boboy | Tiền vệ | Đức |
| - | Dominic Duncan | Hậu vệ | Mỹ |
| - | Pascal Manitz | Thủ môn | Đức |
| - | Ayooluwa Adesida | Hậu vệ | Đức |
| - | Maxime Langner | Tiền đạo | Đức |
| - | Raphael Jacky | Hậu vệ | Đức |
| - | Luca Florian | Hậu vệ | Đức |
| - | Hinata Gonda | Tiền vệ | Nhật Bản |
| - | Obed Ugondu | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Gaoussou Dabo | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Lorenz Otto | Thủ môn | Đức |
| 2 | Pablo Soares | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Lucas Zeller | Hậu vệ | Đức |
| 14 | Ömer Uzun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Maxime Awoudja | Hậu vệ | Đức |
| 37 | Marco Wolf | Tiền vệ | Đức |