FC Osaka
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng J3 League
FC Osaka đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Osaka đang đứng thứ mấy?
Osaka xếp thứ 8 trong số 10 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 8 hoà và 7 thua.
Khoảng cách của Osaka với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Osaka tới Kataller Toyama ở ngôi đầu là 18 điểm. Nara Club đang hơn đội 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Osaka
Gần đây Osaka hoà Kanazawa 1-1 trên sân nhà và thua Sagamihara 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Osaka trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Osaka 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Osaka
Hàng công Osaka đứng thứ 7 với 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Giới thiệu Osaka
Osaka lấy Hanazono Rugby Stadium ở Higashiosaka làm sân nhà. Hanazono Rugby Stadium đón được 26.544 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ji-seong Ha | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 2 | Kazuya Mima | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Ryoji Yamashita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Yuto Minakuchi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Shunsuke Tachino | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Yago Zamora | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Takahiro Kitsui | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Asahi Haga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Takumi Shimada | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 9 | Ryunosuke Sugawara | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Rikuto Kubo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 13 | Kohei Isa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Sho Sumida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Kazuki Fukui | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Keita Tanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Yamato Natsukawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Henry Endrew | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Hiroki Kimura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Ryul Jeon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 23 | Takuya Akiyama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 23 | Kakeru Sakamoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 25 | Riku Kuwako | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Toshiki Toya | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 30 | Jun-young Han | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 31 | Hiromichi Sugawara | Thủ môn | Nhật Bản |
| 32 | Hiroto Toriyama | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 33 | Sang-hoon Ma | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 34 | Kazuki Iwamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 35 | Kyu-won Shin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Rigley da Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 38 | Gentaro Yoshida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | Shuto Ogawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 39 | Taiyo Kawada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 40 | Shunta Morimura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Ryusei Nose | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 42 | Johnny Angelini | Hậu vệ | Mỹ |
| 52 | Masaya Kojima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 78 | Shoki Nagano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 88 | Riku Umeda | Thủ môn | Nhật Bản |
| 98 | Taiga Nagano | Thủ môn | Nhật Bản |
| 99 | Vinícius Souza | Tiền đạo | Brazil |